Thông Tin Tỷ Giá Yên Của Seven Bank Mới Nhất

Xem 157,113

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Yên Của Seven Bank mới nhất ngày 04/03/2021 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Yên Của Seven Bank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 157,113 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 4/3/2021: USD chợ đen tiếp tục giảm

Hôm nay (4/3), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.152 VND/USD, giảm 9 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.457 - 23.847 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay giảm 9 đồng, xuống mức 23.797 VND/USD.

Vietcombank và Eximbank cùng giảm 10 đồng ở cả hai chiều trong khi VietinBank, Sacombank, Techcombank và BIDV giảm 3 - 7 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 22.880 – 22.920 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.100 – 23.132 VND/USD. Trong đó, BIDV và Sacombank là ngân hàng có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.770 - 23.820 VND/USD, giá mua giảm 30 đồng còn giá bán giảm thêm 60 đồng so với mức ghi nhận giờ này sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 00:49 ngày 05/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,152 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,770 VND/USD và bán ra ở mức 23,820 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:49, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,457 VND/ AUD và bán ra 18,186 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,633 VND/ AUD và bán ra 18,186 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,740 VND/ CAD và bán ra 18,481 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,920 VND/ CAD và bán ra 18,481 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,416 VND/ CHF và bán ra 25,436 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,663 VND/ CHF và bán ra 25,436 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,523 VND/ CNY và bán ra 3,634 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,804 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,666 VND/ DKK và bán ra 3,804 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,921 VND/ EUR và bán ra 28,327 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,193 VND/ EUR và bán ra 28,327 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,279 VND/ GBP và bán ra 32,585 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,595 VND/ GBP và bán ra 32,585 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.8 VND/ INR và bán ra 327.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.7 VND/ JPY và bán ra 219.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.9 VND/ JPY và bán ra 219.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.70 VND/ KRW và bán ra 21.55 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.66 VND/ KRW và bán ra 21.55 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,914 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,622 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,763 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,653 VND/ NOK và bán ra 2,763 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 346.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.1 VND/ RUB và bán ra 346.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,122 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,679 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,852 VND/ SGD và bán ra 17,556 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,022 VND/ SGD và bán ra 17,556 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.3 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.8 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,900 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,620 VND/ AUD và bán ra 18,106 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,736 VND/ AUD và bán ra 18,106 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,906 VND/ CAD và bán ra 18,317 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,014 VND/ CAD và bán ra 18,317 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,803 VND/ CHF và bán ra 25,220 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,444 VND/ EUR và bán ra 28,018 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,554 VND/ EUR và bán ra 28,018 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,852 VND/ GBP và bán ra 32,388 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 216.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 216.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,576 VND/ NZD và bán ra 16,889 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,003 VND/ SGD và bán ra 17,402 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,114 VND/ SGD và bán ra 17,402 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 773.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,607 VND/ AUD và bán ra 18,233 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,713 VND/ AUD và bán ra 18,233 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,822 VND/ CAD và bán ra 18,501 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,930 VND/ CAD và bán ra 18,501 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,502 VND/ CHF và bán ra 25,416 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,650 VND/ CHF và bán ra 25,416 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,508 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,786 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,678 VND/ DKK và bán ra 3,786 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,281 VND/ EUR và bán ra 28,401 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,355 VND/ EUR và bán ra 28,401 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,454 VND/ GBP và bán ra 32,727 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,644 VND/ GBP và bán ra 32,727 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,004 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,004 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.6 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.36 VND/ KRW và bán ra 22.35 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.35 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,321 VND/ MYR và bán ra 5,818 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,818 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,751 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,672 VND/ NOK và bán ra 2,751 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,463 VND/ NZD và bán ra 16,896 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/ NZD và bán ra 16,896 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,773 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,693 VND/ SEK và bán ra 2,773 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,935 VND/ SGD và bán ra 17,468 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,037 VND/ SGD và bán ra 17,468 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.9 VND/ THB và bán ra 789.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.1 VND/ THB và bán ra 789.9 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.5 VND/ TWD và bán ra 847.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 847.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,652 VND/ AUD và bán ra 18,302 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,752 VND/ AUD và bán ra 18,302 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,941 VND/ CAD và bán ra 18,591 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,041 VND/ CAD và bán ra 18,591 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,660 VND/ CHF và bán ra 25,265 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,765 VND/ CHF và bán ra 25,265 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,519 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,808 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,678 VND/ DKK và bán ra 3,808 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,325 VND/ EUR và bán ra 28,430 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,350 VND/ EUR và bán ra 28,430 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,681 VND/ GBP và bán ra 32,691 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,731 VND/ GBP và bán ra 32,691 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,907 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.5 VND/ JPY và bán ra 217.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 217.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.67 VND/ KRW và bán ra 22.27 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.47 VND/ KRW và bán ra 22.27 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,657 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,468 VND/ NZD và bán ra 16,838 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,551 VND/ NZD và bán ra 16,838 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,751 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,701 VND/ SEK và bán ra 2,751 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.3 VND/ THB và bán ra 773.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.7 VND/ THB và bán ra 773.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,883 VND/ USD và bán ra 23,123 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,923 VND/ USD và bán ra 23,123 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,483 VND/ AUD và bán ra 18,327 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,725 VND/ AUD và bán ra 18,327 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,761 VND/ CAD và bán ra 18,568 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,967 VND/ CAD và bán ra 18,568 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,503 VND/ CHF và bán ra 25,357 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,754 VND/ CHF và bán ra 25,357 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,499 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 28,446 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,444 VND/ EUR và bán ra 28,446 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,493 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,746 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.2 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.3 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,758 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,605 VND/ MYR và bán ra 5,758 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,950 VND/ SGD và bán ra 17,647 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,044 VND/ SGD và bán ra 17,647 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 728.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,914 VND/ USD và bán ra 23,114 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,934 VND/ USD và bán ra 23,114 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,696 VND/ AUD và bán ra 18,304 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,796 VND/ AUD và bán ra 18,204 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,984 VND/ CAD và bán ra 18,492 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,084 VND/ CAD và bán ra 18,292 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,749 VND/ CHF và bán ra 25,259 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,849 VND/ CHF và bán ra 25,109 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,488 VND/ CNY và bán ra 3,659 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,649 VND/ DKK và bán ra 3,925 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,497 VND/ EUR và bán ra 28,058 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,597 VND/ EUR và bán ra 27,908 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,862 VND/ GBP và bán ra 32,372 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,962 VND/ GBP và bán ra 32,172 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,088 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 218.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.55 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,369 VND/ MYR và bán ra 5,843 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,478 VND/ NZD và bán ra 16,884 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,905 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,069 VND/ SGD và bán ra 17,474 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,169 VND/ SGD và bán ra 17,374 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 819.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,923 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,963 VND/ USD và bán ra 23,105 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,710 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,760 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,970 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,040 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,490 VND/ EUR và bán ra 28,010 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,570 VND/ EUR và bán ra 28,010 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,760 VND/ GBP và bán ra 32,340 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,890 VND/ GBP và bán ra 32,340 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.8 VND/ JPY và bán ra 217.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 217.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,920 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,440 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,750 VND/ AUD và bán ra 18,070 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,820 VND/ AUD và bán ra 18,060 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,990 VND/ CAD và bán ra 18,330 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,070 VND/ CAD và bán ra 18,320 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,740 VND/ CHF và bán ra 25,100 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,420 VND/ EUR và bán ra 27,910 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,730 VND/ GBP và bán ra 32,290 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,860 VND/ GBP và bán ra 32,280 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.9 VND/ JPY và bán ra 215.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 216.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,590 VND/ NZD và bán ra 16,970 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,010 VND/ SGD và bán ra 17,390 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,390 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 00:49 ngày 05/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,476 VND/ AUD và bán ra 18,297 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,653 VND/ AUD và bán ra 18,297 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,756 VND/ CAD và bán ra 18,562 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,935 VND/ CAD và bán ra 18,562 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,444 VND/ CHF và bán ra 25,437 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,691 VND/ CHF và bán ra 25,437 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,631 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,631 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,233 VND/ EUR và bán ra 28,433 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,370 VND/ EUR và bán ra 28,433 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 32,577 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,648 VND/ GBP và bán ra 32,577 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,812 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.2 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,313 VND/ NZD và bán ra 17,044 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,478 VND/ NZD và bán ra 17,044 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 397.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285.7 VND/ RUB và bán ra 397.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,849 VND/ SGD và bán ra 17,628 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,019 VND/ SGD và bán ra 17,628 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,908 VND/ USD và bán ra 23,118 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,918 VND/ USD và bán ra 23,118 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 4/3: giá bán chợ đen giảm 60 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Giá vàng mới nhất 4/3 | yếu tố nào ảnh hưởng giá vàng sắp tới? | fbnc

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái là gì?

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 2/3: giá mua chợ đen tăng 50 đồng

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

[bts film] •tập 34• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giá usd chợ đen và ngân hàng biến động trái chiều

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

[bts film] •tập 42• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/04/2020| tỷ giá yên nhật hôm nay| tỷ giá usd hôm nay |tỷ giá nhân dân tệ

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 20• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tp hcm: chú trâu màu hồng được trả giá 1 tỷ đồng| vtc14

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 6 • tứ tỷ giá lâm || 🎉 mừng 2000 sub🎉

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Yên Của Seven Bank trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Share FB »