Cách Căn Lề Trái, Căn Phải, Căn Giữa, Căn Đều 2 Lề Trong Word 2010

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Canh Lề Văn Bản Trong Word
  • Tư Vấn Tên Miền, Hosting, Website Và Dịch Vụ Email
  • Cách Tạo Khung Bìa Trong Word 2010【Chuẩn Đẹp, Chuyên Nghiệp】
  • 【1️⃣】 Cách Sửa Lỗi Bảng Trong Word Tràn Lề
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022
  • Văn lề trái cho văn bản

    Văn bản của đoạn văn được căn trái khi nó được căn đều dọc theo lề trái. Đây là một thủ tục đơn giản để làm cho một đoạn văn bản được căn trái.

    Bước 1 – Nhấp vào bất cứ nơi nào trên đoạn bạn muốn căn chỉnh và nhấp vào nút Align Text Left có sẵn trên tab Home hoặc chỉ cần nhấn các phím Ctrl + L.

    Căn chính giữa văn bản

    Văn bản của một đoạn văn sẽ được nói là căn giữa nếu nó nằm ở giữa lề trái và lề phải. Đây là một thủ tục đơn giản để làm cho một đoạn văn được căn chỉnh vào chính giữa.

    Văn bản canh lề phải

    Văn bản của đoạn văn được căn phải khi nó được căn đều dọc theo lề phải. Đây là một thủ tục đơn giản để làm cho một đoạn văn bản được căn phải.

    Bước 1 – Nhấp vào bất cứ nơi nào trên đoạn bạn muốn căn chỉnh và nhấp vào nút Align Text Right có sẵn trên tab Home hoặc chỉ cần nhấn các phím Ctrl + R.

    Căn đều 2 lề cho văn bản

    Bước 1 – Nhấp vào bất cứ nơi nào trên đoạn bạn muốn căn chỉnh và nhấp vào nút Justify có sẵn trên tab Home hoặc chỉ cần nhấn các phím Ctrl + J.

    Khi bạn nhấp vào nút Justify, nó sẽ hiển thị bốn tùy chọn, căn đều bình thường, thấp, cao và trung bình. Bạn chỉ cần chọn tùy chọn căn đều. Sự khác biệt giữa các tùy chọn này là chế độ thấp tạo ra khoảng trống nhỏ giữa hai từ, trung bình tạo ra nhiều khoảng trống hơn chế độ thấp và cao tạo không gian tối đa giữa hai từ để căn đều 2 lề cho văn bản.

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Vertically Align Text In Microsoft Word
  • Cách Đếm Ký Tự Trong Word 2003 2007 2010
  • Toàn Bộ Kiến Thức Cơ Bản Về C++ – Nguyễn Công Trình Tổng Hợp
  • Những Hàm Thông Dụng Trong WordPress
  • Những Hàm Hay Sử Dụng Trong Lập Trình Theme WordPress
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Bổ Sung, Chỉnh Sửa Phím Tắt Trong Word 2013
  • T Ổ HỢP PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG)

    TRONG MICROSOFT WORD

    Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word, bạn đang gõ phím bằng cả hai tay với 10 ngón, bạn xuất hiện nhu cầu muốn thay đổi Font chữ, cỡ chữ, canh lề … Thật là bất tiện và chậm chạp nếu bạn buông một tay để cầm lấy con chuột để bôi đen rồi chọn và bấm vào một vài biểu tượng trong thanh công cụ hay thanh menu…

    Để làm việc đó nhanh chóng, g iải pháp hữu hiệu cho bạn đó là bạn h ã y sử dụng cách bấm các tổ hợp phím nóng sau:

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    D I CHUYỂN

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Đ ỊN H DẠNG

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    S AO CHEP ĐINH DANG

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    M ENU & T OOLBARS .

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    T RONG HÔP THOAI

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    T ẠO CHỈ SỐ TRÊN , CHỈ SỐ DƯỚI .

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    L AM VIÊC VƠI BANG BIÊU :

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    C AC PHIM F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Ctrl +N mở tài liệu mới

    Ctrl + O mở tài liệu đã có

    Ctrl + S lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

    F12 Ghi tên tài liệu

    Ctrl + X cắt tài liệu khi bôi đen

    Ctrl + C chép đoạn văn bản khi bôi đen

    Ctrl + V dán văn bản vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Z hồi phục văn bản khi bị xóa nhầm

    Ctrl + L căn lề trái

    Ctrl +R căn lề phải

    Ctrl + E căn lề giữa

    Ctrl + J căn lề hai bên

    Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng(1 dòng)

    Ctrl + 5 tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng(1,5 dòng)

    Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng(2 dòng)

    Ctrl + F2 xem tài liệu trước khi in

    Ctrl + P in nhanh tài liệu

    Ctrl + D chọn phong chữ

    Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + G tìm trang văn bản nhảy đến trang số…( hoặc ấn F5)

    Shift + F5 hoặc Ctrl + End nhảy đến trang cuối văn bản

    Ctrl + Home nhảy đến trang đầu văn bản

    Ctrl + M tăng lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift +M bỏ tăng lề văn bản

    Ctrl + B tắt,mở chữ đậm B

    Ctrl + I tắt , mở chữ nghiên I

    Ctrl +U tắt, mở chữ ghạch chân U

    Ctrl + Shift +H tắt , mở đánh không ra chữ

    Ctrl + = tắt , mở đánh chỉ số dưới( Vd:H 2 0)

    Ctrl + Shift += tắt , mở đánh chỉ số trên(Vd: Km 2)

    Ctrl + Shift + W tắt ,mở chữ gạch chân đơn

    Ctrl + Shift + D tắt ,mở chữ gạch chân kép

    Ctrl + Shift +K in hoa nhỏ

    Ctrl + Shift +A in hoa cả

    Ctrl + Shift +Z trở về phong chữ ban đầu hoặc Ctrl + phím cách chữ

    Ctrl + Shift +F đổi phong chữ( VnTime,VnTimeH …) dùng mũi tên lên xuống

    Ctrl + Shift +P đổi cỡ chữ ( Vd: cỡ 12,14,..)dùng mũi tên lên ,xuống

    Ctrl + Shift +< giảm xuống một cỡ chữ

    Ctrl + ] phóng to cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl +[ giảm cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W hoặc close đóng tài liệu

    Alt+ F4 thoát Exit

    Ctrl + Enter ngắt trang

    Shift +Enter ngắt dòng

    Ctrl + Esc bật nút start trong window 95 khi bị hỏng chuột

    Ctrl + F10 mở lớn cửa tài liệu ra toàn màn hình

    Ctrl +Z khôi phục tài liệu khi bị xóa nhầm

    Alt + Shift +T chèn thời gian vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào lúc 11:20AM)

    Alt + Shift + D chèn ngày,tháng, năm vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào 10/10/2009)

    Alt + Z chuyển chế độ gõ tiếng việt sang tiếng anh và ngược lại

    Nhấn tổ hộp phím Alt + các ký tự đầu của các mục(File,Edit, Insert,Format, Tools,Table,Window,Help) để hiện chức năng đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Cách Căn Lề Trong Word Chuẩn Khổ Giấy, Căn Chỉnh Lề Văn Bản Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Căn Lề Chuẩn Trong Word 2022, Trình Bày Văn Bản Đẹp
  • Những Thủ Thuật Với Trang Văn Bản Trong Office Word 2010
  • Hướng Dẫn Tạo Header Và Footer Trong Word (Phiên Bản 2010
  • Cách Tạo Nhiều Header, Footer Khác Nhau Trong Cùng 1 File Văn Bản Word
  • Làm Thế Nào Để Chỉnh Sửa Footer Trong WordPress
  • Việc căn lề trong word chuẩn khổ giấy là sẽ giúp văn bản soạn thảo trở nên chuyên nghiệp, theo đúng quy định, nhất là khi bạn soạn thảo các quy định cho công ty, cơ quan …. Cách căn lề trong Word thực hiện theo các bước như sau.

    Cách thực hiện này giúp bạn: Dễ dàng căn lề cho word khi soạn thảo văn bản

    Căn lề văn bản Word là thao tác giúp tập tin văn bản được định dạng theo khuôn khổ nhất định: Lề trái, lề phải, trên, dưới. Việc làm này cũng giúp ích cho việc in các văn bản phù hợp, đẹp và trực quan hơn, đồng thời thể hiện tính chuyên nghiệp trong công việc văn phòng của bạn. Tuy nhiên với những bạn mới ra trường còn thiếu kinh nghiệm thì việc này còn khá hạn chế, dó đó mà bài viết ngay sau đây sẽ là những chia sẻ cùng hướng dẫn cách căn lề trong Word chuẩn khổ giấy bạn đọc có thể tham khảo.

    Cách căn lề trong word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022

    Cách căn lề trong Word chuẩn khổ giấy, căn lề văn bản

    1. Đối với Word 2013, 2022 và 2022

    Bước 1: Để chỉnh lề trong Word, trước tiên các bạn cần phải chuyển đơn vị đo mặc định về Centimeters bằng cách nhấn vào File góc trên bên trái giao diện Word và chọn Option ở giao diện tiếp theo.

    Bước 2: Chọn thẻ Advanced ở cột bên trái và tìm tới mục Display ở cục bên phải. Thay đổi giá trị Show Measurements in unit of từ Inches sang Centimeters

    Bước 4: Hộp thoại Page Setup xuất hiện, các bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên ( Top), lề dưới ( Bottom), lề trái ( Left), lề phải ( Right) theo ý muốn rồi nhấn OK.

    2. Đối với Word 2007 và 2010

    Bước 1: Đầu tiên thực hiện bước chuyển đơn vị đo mặc định về Centimeters.

    Vào tab Advance → kéo xuống nhóm tùy chọn Display → chọn Measurement UnitCentimeters OK.

    Bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên ( Top), lề dưới ( Bottom), lề trái ( Left), lề phải ( Right) theo ý muốn → OK.

    Trước tiên bạn cần đưa đơn vị đo mặc định trong Word 2003 về đơn vị Centimeter. Vào Tools Options

    Bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên ( Top), lề dưới ( Bottom), lề trái ( Left), lề phải ( Right) theo ý muốn→ OK.

    Mẹo: Thường thì đơn vị đo mặc định trong Word là inch theo tiêu chuẩn nước ngoài, nhưng bạn cần phải chuyển về đơn vị đo cm để dễ thao tác hơn. Việc thực hiện căn lề các văn bản Word là rất quan trọng với các mẫu văn bản thời hiện đại.

    Việc căn lề trong Word chuẩn khổ giấy là việc rất cần thiết, giúp văn bản của bạn trở nên chuyên nghiệp, trình bày rõ ràng hơn. Nếu bạn chưa biết căn lề trong Word theo quy định đúng chuẩn thì hãy thực hiện theo các bước mà bài viết đã đây chia sẻ.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-can-le-trong-word-1783n.aspx

    Ngoài ra với phím tắt trong Word bạn có thể thao tác nhanh hơn giúp tiết kiệm được nhiều thời gian hơn trong quá trình xử lý văn bản, đồng thời cũng tạo sự thuần thục hơn trong quá trình sử dụng Word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Microsoft Word 2007
  • Định Dạng Văn Bản Trên Word 2007, 2010, 2013
  • Một Số Tính Năng Mới Trong Word 2022 Mà Bạn Nên Biết !
  • Chuyển Đổi Công Thức Qua Lại Giữa Mathtype Và Equation Office
  • Thủ Thuật Excel: 100 Thủ Thuật + Phím Tắt Cực Kỳ Hữu Ích
  • Căn Lề Trong Word: Cách Căn Chỉnh Lề Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Căn Lề Trong Word 2003, 2010, 2013, 2022 Đơn Giản
  • Căn Lề Chuẩn, Chuyển Đổi Đơn Vị Inches Sang Centimeters Trong Word
  • Chi Tiết Cách Căn Lề Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022…
  • Căn Chỉnh Lề Chuẩn Cho Khổ Giấy Trong Word 2003, 2007, 2010
  • Cách Đánh Số Trang Trong Word 2010
  • 5

    /

    5

    (

    4

    bình chọn

    )

    Cũng đã lâu lắm rồi mình không viết bài nào về Word nhỉ. Chẳng là hôm qua có đứa em nó nhờ chỉnh sửa giúp nó bài luận văn tốt nghiệp vậy là lại ngồi mò mẫn sửa cho nó. Rồi tự nhiên nhìn lại thì thấy trên blog mình thiếu mấy bài hướng dẫn Word cơ bản như căn lề trong word, thiết lập dãn dòng,…Vậy nên hôm nay cố gắng dành chút thời gian viết bài hướng dẫn cách căn lề trong Word còn hôm nào rảnh thì viết thêm mấy bài nữa hướng dẫn mấy cái căn chỉnh trong Word là OK.

    Trong bài này, mình sẽ tập trung hướng dẫn các bạn cách căn lề trong Word chi tiết để bạn biết cách căn chỉnh lại lề cho văn bản soạn thảo trên Word. Cách làm cũng đơn giản thôi và mình sẽ hướng dẫn sao cho chi tiết nhất để bạn có thể tự mình làm được.

    Hướng dẫn cách căn lề văn bản trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

    Căn lề trong Word 2007

    Căn lề trong Word 2022 (2010, 2013)

    Lời kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Text Effects In Word 2003 And Word 2007
  • Hướng Dẫn Cách Trộn Thư Trong Word Chuẩn Nhất 2003 2007 2010 2013 2022
  • Cách Viết Chữ Kiểu Thư Pháp Trên Word Đẹp Mắt
  • Ký Hiệu So Sánh ❤️️dấu Lớn, Nhỏ Hơn, Bé Bằng Tương Đương
  • Khắc Phục Lỗi Con Trỏ Chuột Biến Thành Khối Màu Đen 100% Thành Công
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

    Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính

    Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới.

    Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word

    Ctrl + R: Căn lề phải

    Ctrl + E: Căn lề giữa

    Ctrl + J: Căn 2 bên

    Ctrl + L: Căn lề trái

    Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

    Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn

    Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

    Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản

    Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

    Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản

    Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó

    Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản.

    Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản

    Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản

    Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản

    Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

    Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

    Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

    Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên.

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

    Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

    Chia sẻ bài viết trên MXH:

    Đỗ Bảo Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Cách Căn Lề Trong Word 2010 Như Thế Nào? Hướng Dẫn Căn Lề Chuẩn

    --- Bài mới hơn ---

  • 50+ Mẫu Bìa Giáo Án Đẹp Và Cách Tạo Ấn Tượng Nhất
  • Hướng Dẫn Làm Cách Nào Di Chuyển/ Sao Chép Các Trang Sang Một File Văn Bản Khác Trong Word
  • Cách Di Chuyển Bảng Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách In Hết Khổ Giấy A4 Trong Word 2010 Nhanh Và Đơn Giản
  • Hướng Dẫn 2 Cách In Giấy A5 Đơn Giản Nhất
    • Lề trên cách mép trên từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5cm).
    • Lề dưới cách mép dưới từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5 cm) .
    • Lề trái cách mép trái từ 30 – 35 mm (3 tới 3.5 cm).
    • Lề phải cách mép phải từ 15 – 20 mm (1.5 tới 2 cm).

    Đơn vị đo mặc định trong word là inch, trong khi đó quy định căn lề lại lấy đơn vị đo là cm. Vì vậy, bài viết này sẽ hướng dẫn bạn đổi đơn vị đo trong word và cách căn chỉnh lề trong văn bản word.

    Để căn lề trong Word 10, bạn thực hiện theo những thao tác sau:

    Bước 1: Để căn lề trong Word, trước tiên các bạn cần phải chuyển đơn vị đo mặc định về Centimeters bằng cách nhấn vào File góc trên bên trái giao diện Word và chọn Option ở giao diện tiếp theo.

    Bước 2: Chọn thẻ Advanced ở cột bên trái và tìm tới mục Display ở cục bên phải. Thay đổi giá trị Show Measurements in unit of từ Inches sang Centimeters

    Bước 4: Hộp thoại Page Setup xuất hiện, các bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên (Top), lề dưới (Bottom), lề trái (Left), lề phải (Right) theo ý muốn rồi nhấn OK.

    Bên cạnh cách làm trên, bạn có thể tham khảo cách căn chỉnh lề chuẩn trong văn bản. Cụ thể:

    Bước 1: Tại giao diện chương trình, ấn chọn vào thẻ File.

    Bước 2: Tiếp theo lựa chọn vào mục Options.

    Bước 3: Biểu mẫu thiết lập sẽ xuất hiện, lựa chọn thẻ Advanced.

    Bước 4: Kéo xuống, tại mục Show measurements in units of lựa chọn thành Centimet. Sau đó ấn Ok để xác nhận.

    Bước 5: Quay trở lại giao diện Word 2010, lựa chọn thẻ Page Layout. Và chọn Margins.

    Bước 6: Lựa chọn mục Custom Margins.

    Bước 7: Thay đổi giá trị, thông số để căn lề như bạn muốn vào các ô tương ứng. Sau đó ấn Ok để xác nhận.

    Với 4 tùy chọn Top, Bottom, Left, Right bạn đọc có thể lựa chọn khoảng cách chỉnh lề phù hợp. Bên cạnh đó, các bạn không nên bỏ qua phần Preview ở cuối hộp thoại Page Setup vì mỗi khi chúng ta thay đổi khoảng cách một lề bất kỳ thì phần Preview cũng thay đổi theo.

    2. Căn chỉnh lề trong Word 10 với Align

    Bạn thực hiện bôi đen đoạn văn bản cần chỉnh align, trong thẻ Home phần Paragraph các bạn chọn chế độ Align cần căn chỉnh. Có 4 lựa chọn:

    Align Text Left: chỉnh sát lề trái (hoặc tổ hợp phím Ctrl + L).

    Center: chỉnh giữa dòng (hoặc tổ hợp phím Ctrl + E).

    Align Text Right: chỉnh sát lề phải (hoặc tổ hợp phím Ctrl + R).

    Justify: chỉnh đều hai bên của dòng (hoặc tổ hợp phím Ctrl + J).

    3. Tham khảo cách căn chỉnh lề ở một số phiên bản Word khác

    Bước 2: Vào tab Advance → kéo xuống nhóm tùy chọn Display → chọn Measurement Unit là Centimeters → OK.

    Bước 3: Vào tab Page Layout → Margins → Custom Margins

    Bước 4: Bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên (Top), lề dưới (Bottom), lề trái (Left), lề phải (Right) theo ý muốn → OK.

    Bước 1: Trước tiên bạn cần đưa đơn vị đo mặc định trong Word 2003 về đơn vị Centimeter. Vào Tools → Options

    Bước 2: Vào tab General → chọn Measurement Units là Centimeter → OK

    Bước 3: Vào File → Page Setup

    Bước 4: Bạn chỉnh sửa lại các thông số lề trên (Top), lề dưới (Bottom), lề trái (Left), lề phải (Right) theo ý muốn→ OK.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Viết Phân Số Trong Word, Excel 2003 2007 2010 2013
  • Cách Tạo Và Sử Dụng Các Công Thức Trong Bảng Trong Word
  • Tổng Hợp Các Hàm Điều Kiện Của WordPress
  • Tạo Liên Kết Trong Microsoft Word
  • How To Add Header And Footer Code In WordPress (The Easy Way)
  • Cách Căn Lề Chuẩn Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Vẽ Sơ Đồ Lớp Học Trong Word 2003, 2010, 2007, 2022, 2013
  • Vẽ Sơ Đồ Trong Word
  • Hướng Dẫn Vẽ, Tạo, Chèn Biểu Đồ Trong Word 2013
  • Cách Tạo Biểu Đồ Gantt Trong Excel 2010, 20113 Và Excel 2022
  • Hướng Dẫn Cách Kẻ Đường Thẳng Trong Word 2010 Đơn Giản
  • 1. Hướng dẫn chỉnh lề Word 2007 trở xuống

    Trước hết bạn cần đổi đơn vị trong Word sang cm để điều chỉnh kích thước của lề. Các bước điều chỉnh đơn vị trong Word bạn thực hiện theo bài viết Hướng dẫn cách đổi Inch sang cm trong Word 2007.

    Theo quy định, thông tư của Bộ nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính hướng dẫn trình bày trên khổ giấy A4 (210mmx297mm) hoặc trên mẫu in sẵn khổ A5, văn bản trình bày theo chiều dài của trang giấy khổ A4, được định lề trang văn bản là:

    • Lề trên: Cách mép trên từ 20 – 25mm (2cm – 2.5cm).
    • Lề dưới: Cách mép dưới từ 20 – 25mm (2cm – 2.5cm).
    • Lề trái: Cách mép trái từ 30 – 35 mm (3cm – 3.5cm).
    • Lề phải: Cách mép phải từ 15 – 20 mm (1.5cm – 2cm).

    Bước 1:

    Trước hết chúng ta sẽ chọn khổ giấy A4. Nhấn vào tab Page Layout hoặc Layout rồi nhìn xuống nhóm Page Setup bạn nhấn vào biểu tượng mũi tên để mở giao diện thiết lập.

    Bước 2:

    Tiếp đến mở lại giao diện hộp thoại Page Setup nhưng chọn mục Margins và bạn điều chỉnh các giá trị như sau:

    • Top: Lề trên nhập giá trị 2cm.
    • Bottom: Lề dưới nhập giá trị 2cm.
    • Left: Lề trái nhập giá trị 3cm.
    • Right: lề phải nhập giá trị 1.5cm.

    Nếu muốn chọn kích thước căn lề nay làm lề chuẩn cho những tài liệu tiếp theo nhấn Set As Default.

    2. Hướng dẫn căn lề Word 2022

    Giao diện Word 2022 sẽ khác với giao diện của Word 20027, nên thao tác chỉnh lề trong trang Word cũng sẽ khác ở một số mục.

    Bước 1:

    Trước hết chúng ta cần điều chỉnh lại đơn vị kích thước đo lề trong Word từ inch sang cm. Tại giao diện Word bạn nhấn vào mục File rồi chọn Options.

    Trong giao diện thiết lập Word bạn nhấn vào mục Advanced rồi nhìn sang bên phải tìm tới phần Display. Lúc này bạn sẽ thấy mục Show measurements in units of rồi chuyển sang đơn vị cm.

    Bước 3:

    Hiển thị giao diện mới, bạn nhấn tiếp vào Custom Margins ở phía cuối danh sách hiển thị để chiều chỉnh lại lề trong Word.

    • Lề trên cách mép trên từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5cm).
    • Lề dưới cách mép dưới từ 20 – 25 mm (2 tới 2.5 cm) .
    • Lề trái cách mép trái từ 30 – 35 mm (3 tới 3.5 cm).
    • Lề phải cách mép phải từ 15 – 20 mm (1.5 tới 2 cm).

    Để thiết lập kích thước lề này làm chuẩn trong Word, bạn nhấn vào Set As Default rồi nhấn OK để lưu lại và áp dụng lề mới cho tài liệu Word hiện tại.

    Bước 4:

    Với những tài liệu Word sau này khi bạn muốn chuyển về kích thước lề mặc định, bạn nhấn vào m ục Margins rồi chọn Last Custom Settings với biểu tượng ngôi sao. Ngay sau đó tài liệu tự động đổi về kích thước căn lề mặc định mà bạn đã chọn.

    Video hướng dẫn căn chỉnh lề trong Word

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Căn Lề Chuẩn Trong Word, Căn Chỉnh Văn Bản Word 2003, 2007, 2010,
  • Cách Căn Lề Văn Bản Trong Word 2022, 2022, 2013, 2010, 2007, 2003, Căn
  • Cách Ẩn Taskbar, Hiện Thanh Taskbar Trên Máy Tính Windows 10, 8.1, 7,
  • 2.5 Classic Menu Phần Mềm Đưa Office 2007 Trở Về Giao Diện Cổ Điển:
  • 2.1 Chèn Số Trang, Chèn Bookmark Và Chia Cột Trong Word 2007
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full

    --- Bài mới hơn ---

  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Mặc dù chỉ là phần mềm đồ họa rất cơ bản nhưng Microsoft Paint vẫn được trang bị khá nhiều phím tắt giúp người dùng làm sử dụng hiệu quả hơn.

    Nếu bạn là người hay sử dụng Paint để chỉnh sửa ảnh hay vẽ vời thì chắc chắn bài viết này sẽ có ích cho bạn.

    Để tìm các bài viết hướng dẫn về MS Paint, bạn có thể gõ từ khóa vào thanh search tại blog Bietmaytinh hoặc truy cập vào đây.

    Cách dùng phím tắt

    Các phần mềm, ứng dụng trên máy tính thường sẽ đi kèm các phím tắt nhằm giúp người dùng sử dụng hiệu quả và nhanh chóng hơn. Các phần mềm tiêu biểu có thể nói đến là MS Word hay Photoshop, nếu để ý những người chuyên dùng những phần mềm này bạn sẽ thấy thao tác của họ cực kỳ nhanh chóng và gọn gàng, đó là vì họ rất thông thạo phím tắt và luôn sử dụng trong quá trình làm việc.

    Ngoài ra bạn sẽ thấy trường hợp họ ghi Windows + Q, nghĩa là bấm đồng thời phím có hình cửa sổ và phím Q, phím tắt này ta dùng mở nhanh hộp tìm kiếm. Ngoài ra còn có dạng kết hợp phím ctrl, shift, alt… ví dụ như Ctrl + Shift + = (Dùng để viết số mũ trong Word).

    Cơ bản là vậy.

    Tổng hợp tất cả phím tắt trong MS Paint

    Phím tắt để mở Paint lên

    Dùng Run

    Dùng phím tắt Windows + R để mở hộp thoại Run lên, sau đó bạn gõ từ mspaint rồi bấm Enter.

    Dùng hộp tìm kiếm

    Cách khác đơn giản không kém là bấm Windows + Q nhằm mở hộp tìm kiếm trong máy tính, sau đó bạn gõ từ paint, bấm Enter.

    Phím tắt kết hợp phím Ctrl

    Ctrl + A: Chọn toàn bộ ảnh trong Paint. Tương tự như trong Word vậy, bấm phím này thì toàn bộ văn bản sẽ được chọn (bôi đen).

    Ctrl + X: Cắt vùng chọn.

    Ctrl + V: Dán thứ vừa copy.

    Ctrl + Z: Bỏ lệnh vừa thực hiện. Ví dụ bạn dùng Paint để cắt ảnh nhưng làm xong thấy mình cắt không chuẩn, ta sẽ bấm Ctrl + Z thì bức ảnh sẽ trở lại như lúc chưa cắt, vậy thôi.

    Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ. Ví dụ cắt xong ảnh nhưng thấy ảnh không đẹp, bạn bấm Ctrl + Z để ảnh trở về lúc chưa cắt, nhưng nghĩ lại thấy nó không đến nỗi nào nên ta bấm Ctrl + Y để phục hồi lại lệnh.

    Ctrl + G: Hiện đường lưới, giúp bạn vẽ chính xác hơn. Muốn tắt thì bấm Ctrl + G lần nữa.

    Ctrl + P: In bức ảnh.

    Ctrl + R: Hiện thước ngang và dọc.

    Ctrl + W: Mở hộp thoại thoại Resize and Skew để resize ảnh.

    Ctrl + O: Mở một ảnh.

    Ctrl + S: Lưu ảnh vừa chỉnh sửa.

    Ctrl + Page Up: Phóng lớn ảnh.

    Ctrl + Page Down: Thu nhỏ ảnh.

    Ctrl + B: In đậm chữ vừa chọn, nhớ là chữ nào bạn bôi đen nó mới in đậm.

    Ctrl + I: Bấm cái này thì chữ vừa chọn sẽ in nghiêng.

    Ctrl + U: Gạch dưới chữ vừa chọn (vừa được bôi đen).

    Phím tắt có Alt

    Alt + F: Mở file menu File.

    Alt + F4: Thoát cửa sổ Paint, nếu ảnh đã có chỉnh sửa gì rồi thì bấm xong sẽ xuất hiện 1 hộp thoại hỏi bạn có muốn lưu ảnh hiện tại hay không.

    Alt + V: Đến tab View.

    Ví dụ bấm chữ V (Hoặc Alt + V) thì ta sẽ được chuyển đến tab View, bấm chữ F (Hoặc Alt + F) để mở menu File, bấm số 1 để lưu ảnh…

    Để biết phím tắt của các tính năng trong tab Home, bạn bấm Alt + H.

    Tương tự bạn có thể bấm chữ cái tương ứng để kích hoạt các tính năng trong tab View. Hoặc bấm Alt + chữ cái tương ứng.

    Dùng các phím chức năng

    F1: Mở trang trợ giúp của Paint.

    F10: Tương tự như bấm phím Alt mà mình mới giới thiệu phía trên.

    F12: Phím tắt của Save as trong Paint. Nghĩa là lưu ảnh như một file mới.

    Phím mũi tên

    Khi chọn một vùng chọn nào hoặc vẽ một hình nào đó trong Paint, muốn di chuyển sang trái 1px thì bạn bấm ←; Tương tự muốn chuyển qua phải thì bấm →; lên trên thì bấm ↑; Xuống dưới 1px thì bấm ↓.

    Bổ sung thêm cho bạn vài phím linh tinh khác

    Esc: Hủy vùng chọn.

    Delete: Xóa vùng chọn.

    Print Screen: Chụp ảnh màn hình, chắc bạn đã biết phím này rồi nhỉ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100