Cách Tạo Phím Tắt Merge Cell Trong Excel

--- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Gọi Phím Tắt Merge Cell Trong Excel Các Phiên Bản
  • Cách Chuyển Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel, Đổi Dấu Chấm Phẩy
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Month Trong Excel Để Tìm Số Tháng
  • Cách Xác Định Ngày Tháng Năm Bằng Các Hàm Thời Gian Trong Excel Có Bài Tập
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Year Trong Excel Để Lập Báo Cáo Theo Năm
  • 1. Sử dụng phím tắt Merge Cell

    Merge Cell là một chức năng gộp ô trong Excel. Với chế độ mặc định, chức năng này đã được cài đặt nằm trong mục Alignment thuộc ribbon Home của thanh công cụ. Vì vậy khi các bạn sử dụng thì có thể mở Home ra để tìm kiếm chức năng này ở đây.

    Các bạn ấn phím Alt trên bàn phím để có thể hiển thị các phím tắt mở ribbon.

    Khi bấm phím Alt xong các bạn sẽ thấy các nút bấm hướng dẫn trên màn hình Excel.

    Tiếp đó các bạn cần phải bấm phím H để lựa chọn ribbon Home trên thanh công cụ.

    Trong trường hợp này các bạn cần chọn Merge & Center là phím tắt M.

    Với phím tắt A tiếp theo là lựa chọn Merge Cells mà các bạn cần.

    2. Tạo phím tắt Merge Cell trên thanh công cụ

    Ngoại trừ chức năng Merge Cell được đặt mặc định ở ribbon Home ra, các bạn có thể tùy chỉnh để tạo chức năng phím tắt này ở các vị trí khác trên các thanh công cụ.

    Để làm được việc này các bạn cần mở ribbon File trên thanh công cụ ra.

    Các bạn chuyển sang phần Customize Ribbon.

    Các bạn có thể dễ dàng đổi tên nhóm bằng cách chọn nhóm đó và bấm Rename.

    Sau khi gán xong các bạn chọn OK để xác nhận lại cài đặt vừa thay đổi.

    Ngoài việc tạo phím tắt trong thanh công cụ, các bạn còn có thể tạo phím tắt Merge Cell trên Quick Access Toolbar nằm phía góc trên cùng bên trái của giao diện Excel.

    Để làm được việc này các bạn cũng cần phải mở ô cửa sổ chức năng Excel Options lên. Cách mở ô cửa sổ này đã được ThuThuat123 hướng dẫn ở phần trên ( FileOptions).

    Tiếp theo các bạn chuyển sang phần Quick Access Toolbar.

    Với mục Choose commands from, các bạn có thể lựa chọn All Commands hoặc Home Tab đều được vì mục Merge Cell sẽ có trong cả hai lựa chọn này.

    Cuối cùng bấm OK để xác định cài đặt đã thay đổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Lặp Lại Dòng Tiêu Đề Trên Các Trang In Trong Excel 1/2021
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Khi In Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Trong Excel
  • Cách Tìm Tên Trong Excel 2022, 2022, 2013, 2010, 2007
  • Hướng Dẫn Tìm Tên Trong Excel
  • Phương Pháp Gọi Phím Tắt Merge Cell Trong Excel Các Phiên Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chuyển Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel, Đổi Dấu Chấm Phẩy
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Month Trong Excel Để Tìm Số Tháng
  • Cách Xác Định Ngày Tháng Năm Bằng Các Hàm Thời Gian Trong Excel Có Bài Tập
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Year Trong Excel Để Lập Báo Cáo Theo Năm
  • Tổng Hợp Phím Tắt Excel Trong Macbook
  • Cách gọi phím tắt merge cell trong excel

    Nếu bạn lục tìm trong danh sách phím tắt có sẵn của Excel, hẳn bạn sẽ tốn công vô ích bởi không có sẵn phím tắt riêng cho chức năng này. Tuy nhiên Excel hỗ trợ cho chúng ta một tính năng rất hữu ích giúp bạn có thể sử dụng hầu hết các công cụ trên thanh công cụ bằng phím tắt. Đó là sử dụng phím ALT.

    Gọi danh sách phím tắt bằng phím Alt

    Khi bấm phím ALT trên bàn phím

    trên thanh công cụ của Excel sẽ xuất hiện các phím tắt đại diện cho từng thẻ, từng nhóm, từng chức năng:

    Gọi phím tắt merge cell

    Công cụ Merge cell nằm trong nhóm Alignment, trong thẻ Home. Vì vậy chúng ta sẽ bấm phím H để chọn thẻ Home trước.

    Tiếp đó bấm phím M

    Danh sách các chức năng có trong Merge & Center sẽ xuất hiện gồm:

    • Merge & center: trộn các ô, nội dung được đưa vào giữa vùng ô trộn (trộn ô đồng thời đưa nội dung vào giữa ô)
    • Merge Across: trộn các ô trên cùng 1 hàng (nếu vùng có nhiều hàng thì sẽ có mỗi hàng 1 ô được trộn)
    • Merge Cells: trộn tất cả các ô trong vùng thành 1 ô (nhiều hàng nhiều cột về cùng 1 ô, chỉ trộn ô mà không đưa vào giữa)
    • Unmerge Cells: bỏ chức năng trộn ô trong 1 ô đã được trộn từ trước đó.

    Như vậy ta có tổ hợp phím tắt như sau:

    Khá thú vị phải không nào. Như vậy chúng ta đồng thời biết được các phim tắt dùng cho việc trộn ô và cả phím tắt cho việc bỏ chức năng trộn ô nữa.

    Merge gộp nhiều cells có nội dung giống nhau trong cột Hướng dẫn sử dụng Merge Cells trong bài thi MOS Excel Cách gộp hai hoặc nhiều ô trong Excel mà không mất dữ liệu Hướng dẫn gộp ô trong Excel với chức năng Merge Cells Hướng dẫn cách tự động trộn ô và căn lề giữa nhiều dữ liệu khác nhau trong Excel

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Phím Tắt Merge Cell Trong Excel
  • Cách Lặp Lại Dòng Tiêu Đề Trên Các Trang In Trong Excel 1/2021
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Khi In Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Trong Excel
  • Cách Tìm Tên Trong Excel 2022, 2022, 2013, 2010, 2007
  • How To Merge Cells In Word 2022 Tables

    --- Bài mới hơn ---

  • Dùng Mail Merge Trong Outlook 2022 Gửi Mail Hàng Loạt
  • Cách In Hợp Đồng Lao Động Hàng Loạt Bằng Mail Merge
  • 3 Cách Sửa Lỗi Định Dạng Số Khi Dùng Mail Merge Trong Microsoft Word
  • Cách Sửa Lỗi Định Dạng Số Khi Sử Dụng Trộn Thư Trong Word
  • Hướng Dẫn Trộn Văn Bản Từ Bảng Biểu Trong Word 2003
  • The steps in this guide are going to show you how to merge two or more cells in a table that you have created in your Microsoft Word document.

    1. Select the Layout tab at the top of the window, to the right of Table Design.

    In fact, you may have even merged cells in Microsoft Excel before, which likely led you to look for a way to merge cells in Word. Fortunately you have the ability to select cells in a Microsoft Word table, then take those selected cells and combine them into one large single cell. Our guide below will show you how to merge cells in Word and help you achieve your desired table formatting.

    How to Merge Table Cells in Microsoft Word 2022

    The steps in this article were performed in the Microsoft Word for Office 365 version of the application, but will also work in other recent versions including Microsoft Word 2022 and Microsoft Word 2022.

    Step 1: Open your document containing the table with cells that you wish to merge.

    Step 4: Drag your mouse to select the rest of the cells to include in the merge. I am merging the top row of my table in the image below, as indicated by the gray fill color appearing in those cells.

    Step 5: Select the Layout tab to the right of the Table Design tab at the top of the window.

    Step 6: Choose the Merge Cells option in the Merge section of the ribbon.

    How to Unmerge Cells in Word 2022

    Now that you know how to merge cells in Word tables, it’s also helpful to know how to undo that merge in case you accidentally merge the wrong cells, or discover that you need to change your layout.

    Word handles this with a Split Cells tool. This allows you to select the merged cells in your table, then specify the number of rows or columns that the merged cells should be split into.

    Step 1: Select the merged cell that you wish to split into multiple cells.

    Find out how to add space between your Word table cells if it seems like the data in your cells is too close to the data in surrounding adjacent cells.

    Disclaimer: Most of the pages on the internet include affiliate links, including some on this site.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Trộn Văn Bản Trong Word 2007, 2010, 2013
  • How To Underline In Word, With Double, Wave,long Underlines For Blank Space,change Color,type Extend
  • Change To Uppercase In Excel And Word
  • How To Auto Capitalization In Word 2022
  • Cách Tăng Số Lần Undo Trong Word, Excel, Powerpoint…
  • How To Merge And Split Tables And Cells In Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Trộn Thư, Trộn Văn Bản (Mail Merge) Trong Word 2022
  • Dùng Mail Merge Trộn Thư Với Ms Word 2022 – Hong Duc General School
  • Mail Merge In Word 2022
  • Dùng Tính Năng Trộn Thư
  • Mail Merge In Word 2003
  • You can easily merge and split cells in Microsoft Word to make your tables more interesting and more suited to the data you are trying to share. When you merge two or more cells, you are bringing them together in one cell. When you split a cell, you are piding it from one cell into multiple cells.

    You can merge and split tables on the inpidual cell level, as well as on the larger, table-wide level. In this article, I’ll show you how to merge and split table cells and tables in Word.

    How to Merge Cells in a Word Table

    Merging cells in a table combines two or more adjacent cells of the same size into one larger cell.

    First, select the cells you want to merge. They can be adjacent cells in a row or column.

    Or they can be adjacent cells that span multiple rows and columns.

    Advertisement

    Either way, your cells are now merged.

    How to Split Cells In A Word Table

    Splitting table cells in Word is only slightly more complicated than merging them. You can use the split command to one or more cells into a set number of rows and columns. Here’s how it works.

    Let’s first say that we just one to split a single cell into two cells. First select the cell you want to split.

     

     

     

     

     

     

     

     

    And that cell we selected is now two cells.

    Advertisement

    As you probably guessed from the options in that Split Cells window, you can also get a little more complex with cell splitting. Let’s say we had a table like the one shown below. And we want to take those selected cells (the ones in gray under the second column header) and turn them into two big rows of three columns each.

    When we hit “OK” the table turns out just like you’d expect.

    And obviously, this is just a quick look. You can get just about as complicated with your table layout as you’d want.

    How to Split a Table in Word

    You can split an entire table in Word. This can be useful for splitting long tables into two separate tables—mostly in hopes of dealing with formatting issues that multi-page tables can sometimes cause.

    Advertisement

    Your table is now split into two tables.

    How to Merge a Table in Word

    And as you might expect, you can also merge tables together. There’s no button on the menu for this one, though. You have to do it by dragging and dropping.

    Drag the table until its top row aligns with the bottom row of the table you’re merging into.

    When you release your mouse button, Word merges the two tables.

    Now you know how to easily merge and split tables and table cells in Microsoft Word. Of course, like with any other Word feature, this one takes some playing with. Especially if you’re doing complex merges and splits (or merging together long tables), formatting can sometimes get a little weird.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Trộn Thư (Mail Merge) Trong Word
  • Where Is The Mail Merge In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 And 365
  • Mail Merge In Word 2022 – Word 2022 Tutorials
  • Word 2010: Using Mail Merge
  • Where Is The Change Case In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 And 365
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • How To Merge Cells In Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Phép Chia Trong Excel Bằng Các Thủ Thuật Cơ Bản
  • Hiện Các Hàng Hoặc Cột Có Dấu Cộng Hoặc Trừ Trong Excel?
  • Cách Sử Dụng Toán Tử Chuỗi Và Ký Tự Đại Diện, Hỗ Trợ Numbers
  • Cách Chèn Dấu Ngoặc Trong Word, Excel Ngoặc Vuông, Ngoặc Nhọn, Ngoặc Kép
  • Ô Với Dấu Phẩy, Dấu Cách, Ngắt Dòng Trong Excel?
  • You can organize and manipulate the data by merging the rows and columns to suit your report. What’s more, Excel allows you to unmerge the cells.

    Reasons for Merging Cells

    Merge Options

    There are four primary merge options available in Excel.

    • Merge & Center:

      This alternative merged cells and aligns text at the center while retaining the top and left most data. 

    • Merge Across:

      This option combines cells in columns without changing their alignment.

    • Merge Cells:

      It is the simplest method of merging the selected cells

    • Unmerge Cells:

      It is the opposite of merging because it unmerges or splits the cells.

    Let’s get started on how to merge cells in Excel

    Method 1: Merge & Center Option in Excel

    The Merging command is located on the Excel Home Tab

    • Afterward, maneuver to the

      Merge & Center

      button located under the

      Home Tab

    How to Merge Columns in Excel

    It is easy to merge columns in Excel. Select the multiple columns you wish to join and repeat the above process. 

    • The first step is to highlight the

      two columns

      you want to merge. For instance, you may want to combine the “

      First Name

      ” and “

      Last Name

      ” like in the example below. 

    • Take note that selecting the

      Merge & Center

      button will provide you with one large cell that has only one value. 

     

    Method 2: Merging Multiple Cells using the Format Method

    Another easy method to merge cells is using the format menu. 

    • Highlight

      the multiple cells to be merged. 

    • Locate the Alignment Tab and check on the “

      Merge Cells

      ” option. 

    Although 53% of excel users utilize the Merge Cells Feature, merging cells creates multiple data problems. First of all, it is difficult to copy and paste data. Secondly, it is impossible to highlight a single column that contains numbers as data. Thirdly, the option of Autofill is disabled, which makes it challenging to save on time on Excel. Lastly, since merged cells are not similar to the original cells, you cannot use essential Excel features such as COUNTIFS and SUMIFS. Therefore, the ideal alternative to counter these problems is using the “Center Across Selection” merging option.

    How to Merge Cells without Losing Data

    Method 1: Center Across Selection

    Center Across Selection does not modify and combine cells. Instead, it only aligns the relevant text at the center. Therefore, when merging cells, you don’t lose any functionality such as copy, paste, or Autofill. 

    • The first step is to

      select the text

      you want to join across. 

    • Alternatively, pss

      CTRL+1

      to launch the

      Alignment Group Dialogue box

    However, the only difference is that the cells are intact, including their functionality. Please note that this option only works for horizontal groups. Therefore, you’ll need to merge cells vertically. What’s more, ensure that you join cells with single entries because data from multiple entries may be unsuccessful to emerge.

    Method 2: Concatenation Formula

    The Concatenation formula is the best option for merging cells if you don’t want to lose your data. What’s more, this formula is the best for joining multiple cells such as “First Name” and “Last Name” into a single cell. However, a new cell will be created for the result.

    • First of all, select cell “

      C2

      ” and apply the

      CONCATENATE

      formula

      (A2,” ” B2)

      to get the desired results. 

    • A2

      refers to the first cell to be merged, whereas

      B2

      is the last cell to be merged. 

    • The space between the first name and the last name is repsented by the two quotations (“) marks. 

     

    Method 3: How to Merge cells using Ampersand (&) Operator

    The Ampersand (&) Operator is similar to the Concatenation formula. However, whereas ampersand uses “&” operator function, the latter use the CONCATENATE function. 

    • First of all, select

      Cell 2

      titled “

      Full Name

      ”. 

    • After that, apply the formula

      =A2&“ “&B3

      to give the desired result as illustrated below.

    How to Unmerge Cells In Excel

    If you need to split the pviously merged cells, then you can unmerge them. 

    • Select the

      merged cells 

    Limitations of Merging Cells using Excel

    However, Excel’s primary weakness is that only the upper-left value of cells is retained while all other data is discarded. Although data from one cell is retained, the contents of two or more cells cannot be merged. Consequently, only the data from the upper-left will be kept after merging.

    Secondly, Excel only merges cells that form a rectangular shape. For instance, it is possible to combine data from cells C1, C2, D1, and D2. However, it is impossible to merge cells from C1, C2, and B1 only. Lastly, the sort command does not function on the already merged cells.

    If you’re looking for a software company you can trust for its integrity and honest business practices, look no further than SoftwareKeep. We are a Microsoft Certified Partner and a BBB Accredited Business that cares about bringing our customers a reliable, satisfying experience on the software products they need.   We will be with you before, during, and after all the sales.

    That’s our 360 Degree SoftwareKeep Guarantee. So, what are you waiting for? Call us Today on +1 877 315 1713 or email [email protected] As well, you can reach us via Live Chat.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hàm Rank Trong Excel Giúp Bạn Sắp Vị Trí Nhanh Chóng
  • Nhóm Hàm Dò Tìm Dữ Liệu Trong Excel – Cách Sử Dụng Và Ví Dụ Minh Hoạ (Phần 6)
  • Cách Tìm Giá Trị Gần Đúng Lớn Hơn Hoặc Nhỏ Hơn Trong Excel
  • 【1️⃣】 Cách Cố Định Vị Trí Biểu Đồ Trong Excel
  • Hướng Dẫn Thêm Một Lần Nhiều Hàng Trống Hoặc Nhiều Cột Trống Vào Excel
  • Những Phím Tắt Trong Word 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Gõ Tắt Trong Microsoft Word 2007 Hoặc 2010?
  • Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022
  • Hướng Dẫn Hiển Thị Thước Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Các Phím Tắt Đơn Giản Và Hữu Ích Trên Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Hay Nhất 2022
  • Phím tắt cho phép bạn thực hiện các hành động chỉ bằng bàn phím mà nếu không bạn sẽ thực hiện bằng chuột. Nhiều người thấy rằng sử dụng bàn phím nhanh hơn sử dụng chuột vì bàn tay của họ đã được đặt phía trên bàn phím, nếu họ đang gõ văn bản.

    Trở ngại lớn nhất để vượt qua trong việc sử dụng thành thạo các phím tắt Word là ghi nhớ chúng. Tuy nhiên, khi bạn biết họ, có lẽ bạn sẽ thấy rằng họ tăng tốc độ công việc của bạn rất nhiều.

    Phím tắt

    Mục đích

    Ctrl + Home

    Nhảy lên trên cùng của tài liệu

    Ctrl + End

    Nhảy xuống cuối tài liệu

    Ctrl + right arrow

    Chuyển sang từ tiếp theo

    Ctrl + left arrow

    Chuyển đến từ trước

    Ctrl + down arrow

    Chuyển đến đoạn tiếp theo

    Ctrl + up arrow

    Chuyển đến đoạn trước

    Home

    Nhảy đến đầu dòng

    End

    Nhảy đến cuối dòng

    Ctrl + c

    Sao chép văn bản / đối tượng được chọn

    Ctrl + v

    Dán văn bản / đối tượng đã sao chép

    Ctrl + x

    Cắt văn bản / đối tượng đã chọn

    Ctrl + w

    Đóng tài liệu

    Ctrl + z

    Hoàn tác thao tác cuối cùng

    Ctrl + y

    Làm lại thao tác cuối cùng

    Ctrl + s

    Lưu tài liệu

    F12

    Lưu thành

    Ctrl + n

    Tạo một tài liệu mới

    Ctrl + o

    Mở một tài liệu

    Ctrl + p

    In tài liệu

    Alt

    Hiển thị các phím truy cập

    Ctrl + f

    Tìm thấy

    Alt + tab

    Thay thế giữa các cửa sổ đang mở

    Shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái.

    Shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên phải.

    Ctrl + shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái

    Ctrl + shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên phải

    Shift + end

    Chọn từ con trỏ đến cuối mục

    Shift + home

    Chọn từ con trỏ đến đầu mục

    Ctrl + b

    Làm đậm văn bản đã chọn

    Ctrl + u

    Gạch chân văn bản được chọn

    Ctrl + shift + w

    Gạch chân các từ được chọn nhưng không phải khoảng trắng

    Ctrl + shift + d

    Văn bản gạch chân đôi

    Ctrl + i

    Chọn chữ in nghiêng

    Ctrl + shift + <

    Giảm kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Tăng kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Ctrl + g

    Chuyển đến một trang, đánh dấu trang, chú thích, bảng, nhận xét, đồ họa hoặc vị trí khác

    Alt + ctrl + m

    Ctrl + delete

    Xóa một từ bên phải

    Ctrl + backspace

    Xóa một từ bên trái

    Shift + enter

    Chèn ngắt dòng

    Ctrl + enter

    Chèn ngắt trang

    Alt + ctrl + c

    Chèn một biểu tượng bản quyền

    Alt + ctrl + t

    Chèn ký hiệu nhãn hiệu

    In a table: tab

    Để nhảy đến ô tiếp theo trong bảng

    In a table: shift + tab

    Để nhảy đến ô trước trong bảng

    Ctrl + shift + c

    Sao chép định dạng từ văn bản

    Ctrl + shift + v

    Áp dụng định dạng sao chép vào văn bản

    F1

    Hiển thị trợ giúp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Xoay Ngang 1 Trang Giấy Bất Kỳ Trong Word 2007 – 2010 – 2013
  • Cách Tùy Chỉnh Trang Ngang Và Dọc Trong Word Đơn Giản
  • How To Change Orientation Of One Page In Word?
  • How To Add An Outline To Text In Word 2013
  • Hidden Numbering Options In Word
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • 2 Cách Ngắt Trang Trong Word
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Lưu ý:

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word cho Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Nếu thao tác bạn thường sử dụng không có phím lối tắt, bạn có thể ghi một macro để tạo phím tắt.

    • Nếu bạn đang sử dụng Microsoft Word Starter, hãy lưu ý rằng không phải tất cả các tính năng được liệt kê cho Word đều được hỗ trợ trong Word Starter. Để biết thêm thông tin về các tính năng có trong Word Starter, hãy xem mục Hỗ trợ tính năng của Word Starter.

    • Xem những phím tắt này trong tài liệu Word ở liên kết sau: Phím tắt của Word 2022 for Windows.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này thể hiện các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Microsoft Word.

    Đầu trang

    Đóng ngăn tác vụ

    Để đóng ngăn tác vụ bằng bàn phím:

    1. Nhấn F6 cho đến khi ngăn tác vụ được chọn.

    2. Nhấn Ctrl+Phím cách.

    3. Sử dụng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn Enter.

    Các phím tắt trên dải băng

    Lưu ý: Phần bổ trợ và các chương trình khác có thể thêm các tab mới vào dải băng và có thể cung cấp các phím truy nhập cho những tab đó.

    Bạn có thể kết hợp các chữ cái Mẹo phím với phím Alt để thực hiện các phím tắt có tên truy nhập cho các tùy chọn dải băng. Ví dụ, nhấn Alt + H để mở tab trang đầu và Alt + Q để di chuyển đến trường cho tôi biết hoặc Tìm kiếm . Nhấn Alt một lần nữa để xem các mẹo phím cho các tùy chọn cho tab đã chọn.

    Trong Office 2013 và Office 2010, hầu hết các phím tắt của Menu phím Alt cũ vẫn hoạt động. Tuy nhiên, bạn cần biết lối tắt đầy đủ. Ví dụ, nhấn Alt, rồi nhấn một trong các phím menu cũ (chỉnh sửa), V (xem), I (chèn), v.v. Thông báo bật lên nói rằng bạn đang sử dụng khóa truy nhập từ phiên bản Microsoft Office cũ hơn. Nếu bạn biết được toàn bộ trình tự khóa, hãy xem trước và sử dụng. Nếu bạn không biết trình tự, hãy nhấn esc và sử dụng các mẹo phím thay vào đó.

    Sử dụng các phím truy nhập cho các tab dải băng

    Để đi thẳng đến một tab trên dải băng, hãy nhấn một trong các phím truy nhập sau. Các tab bổ sung có thể xuất hiện tùy thuộc vào lựa chọn của bạn trong tài liệu.

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu bằng cách sử dụng các tùy chọn duyệt trong Word 2007 và 2010

    Trong Word 2007 và 2010, bạn có thể duyệt tài liệu theo nhiều kiểu đối tượng, chẳng hạn như trường, cước chú, đầu đề và đồ họa.

    Đầu trang

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với nội dung web

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Xem lại tài liệu

    Đầu trang

    Làm việc với tham chiếu, trích dẫn và lập chỉ mục

    Đầu trang

    Làm việc với phối thư và các trường

    Để sử dụng các lối tắt bàn phím sau đây, tab Ribbon thư phải được chọn. Để chọn tab gửi thư, nhấn Alt + M.

    Làm việc với văn bản bằng ngôn ngữ khác

    Đặt ngôn ngữ kiểm lỗi

    Mỗi tài liệu có một ngôn ngữ mặc định, thông thường ngôn ngữ mặc định giống như hệ điều hành máy tính của bạn. Nếu tài liệu của bạn cũng chứa các từ hoặc cụm từ bằng một ngôn ngữ khác, thì bạn nên đặt ngôn ngữ kiểm lỗi cho các từ đó. Điều này không chỉ làm cho nó có thể kiểm tra chính tả và ngữ pháp cho các cụm từ đó, nó cho phép công nghệ chuyển thể như bộ đọc màn hình để xử lý chúng một cách thích hợp.

    Đầu trang

    Chèn ký tự quốc tế

    Để nhập một ký tự viết thường bằng cách sử dụng tổ hợp phím có chứa phím Shift, hãy nhấn giữ phím Ctrl + Shift + ký hiệu đồng thời, rồi sau đó thả chúng trước khi nhập chữ cái.

    Lưu ý: Nếu bạn nhập rộng rãi bằng một ngôn ngữ khác, bạn có thể muốn chuyển sang một bàn phím khác thay vào đó.

    Để chèn ký tự này

    Nhấn

    Đầu trang

    Làm việc với dạng xem tài liệu

    Word cung cấp một vài dạng xem khác nhau cho tài liệu. Mỗi dạng xem giúp bạn thực hiện các tác vụ nhất định dễ dàng hơn. Ví dụ, chế độ đọc cho phép bạn xem tài liệu dưới dạng một chuỗi các trang ngang, mà bạn có thể nhanh chóng duyệt bằng cách sử dụng các phím mũi tên trái và phải.

    Chuyển đổi dạng xem tài liệu

    Chuyển sang dạng xem chế độ đọc .

    Trong Word 2007 và 2010, điều này được gọi là dạng xem đọc toàn màn hình .

    Alt+W, F

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word for Mac.

    Lưu ý:

    • Các thiết đặt trong một số phiên bản của hệ điều hành Mac (OS) và một số ứng dụng tiện ích có thể xung đột với các lối tắt bàn phím và các thao tác phím chức năng trong Office for Mac. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi gán chính cho lối tắt bàn phím, hãy xem trợ giúp về máy Mac cho phiên bản macOS của bạn, ứng dụng tiện ích của bạn hoặc tham chiếu đến các xung đột lối tắt.

    • Nếu bạn không tìm thấy lối tắt bàn phím ở đây đáp ứng nhu cầu của mình, bạn có thể tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh cho Office for Mac.

    • Nhiều lối tắt sử dụng phím Ctrl trên bàn phím Windows cũng hoạt động với khóa điều khiển trong Word for Mac. Tuy nhiên, không phải tất cả.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Để có trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng bàn phím của bạn với Ribbon, hãy bật bàn phím của bạn để truy nhập tất cả các điều khiển.

    1. Để mở tùy chọn hệ thống, nhấn + phím cách, nhập tùy chọn hệ thống, rồi nhấn Return.

    2. Để đi đến thiết đặt bàn phím, hãy nhập bàn phím , rồi nhấn Return.

    3. Trong tab lối tắt , nhấn Control + F7 để thay đổi thiết đặt truy nhập bàn phím đầy đủ từ các hộp văn bản và danh sách chỉ cho tất cả các điều khiển.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng trong Word for Mac.

    Đầu trang

    Xung đột lối tắt

    Một số Word for Mac lối tắt bàn phím có xung đột với các lối tắt bàn phím macOS mặc định. Chủ đề này gắn cờ như các lối tắt với dấu hoa thị (*). Để sử dụng các lối tắt này, bạn có thể phải thay đổi thiết đặt bàn phím máy Mac của bạn để thay đổi lối tắt cho khóa.

    Thay đổi tùy chọn hệ thống cho các lối tắt bàn phím

    1. Từ menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Chọn tab Lối tắt.

    4. Chọn điều khiển nhiệm vụ.

    5. Xóa hộp kiểm cho lối tắt bàn phím xung đột với lối tắt Word for Mac mà bạn muốn sử dụng.

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Đổi kích cỡ cột bảng trực tiếp trong bảng

    Mẹo: Để tinh chỉnh độ rộng cột và hiển thị số đo của cột trong thước khi bạn đổi kích cỡ cột, hãy tắt chức năng đính vào bằng cách nhấn tùy chọn với các phím lối tắt.

    Đầu trang

    TP

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Sử dụng cước chú và chú thích cuối

    Đầu trang

    Làm việc với các ngôn ngữ viết từ phải sang trái

    Word hỗ trợ chức năng từ phải sang trái cho các ngôn ngữ hoạt động trong môi trường từ phải sang trái hoặc có thể kết hợp từ phải sang trái, để viết, chỉnh sửa và hiển thị văn bản. Trong ngữ cảnh này, các ngôn ngữ từ phải sang trái tham chiếu đến bất kỳ hệ thống văn bản nào được viết từ phải sang trái và bao gồm các ngôn ngữ yêu cầu định hình theo ngữ cảnh, chẳng hạn như tiếng ả Rập và các ngôn ngữ không.

    Trước khi bạn có thể sử dụng các lối tắt bàn phím này, bạn cần phải đảm bảo các lối tắt bàn phím được bật cho ngôn ngữ mà bạn đang sử dụng:

    1. Trên tab nguồn nhập , hãy chọn ngôn ngữ mà bạn muốn bật lối tắt.

    2. Ở bên phải tab, chọn hộp kiểm cho phép các lối tắt bàn phím.

    Đầu trang

    Sử dụng các lối tắt phím chức năng

    Word for Mac sử dụng các phím chức năng cho các lệnh phổ biến, bao gồm sao chép và dán. Để truy nhập nhanh vào các lối tắt này, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple để bạn không cần phải nhấn phím Fn mỗi khi bạn sử dụng lối tắt phím chức năng.

    Lưu ý: Thay đổi tùy chọn chức năng hệ thống sẽ ảnh hưởng đến cách các phím chức năng hoạt động trên máy Mac của bạn, chứ không chỉ trong Word. Sau khi thay đổi thiết đặt này, bạn vẫn có thể thực hiện các tính năng đặc biệt được in trên một phím chức năng. Chỉ cần nhấn phím Fn. Ví dụ, để sử dụng phím F12 để thay đổi âm lượng của bạn, nhấn Fn + F12.

    Nếu một phím chức năng không hoạt động như mong muốn, hãy nhấn phím Fn ngoài phím chức năng. Nếu bạn không muốn nhấn phím Fn mỗi lần, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến thay đổi tùy chọn phím chức năng.

    Bảng sau đây cung cấp các lối tắt phím chức năng cho Word for Mac.

    Đầu trang

    Thay đổi tùy chọn phím chức năng

    1. Trong menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Trên tab bàn phím , chọn hộp kiểm để sử dụng tất cả các phím F1, F2, etc… như các phím chức năng chuẩn.

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for iOS.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính macOS, thì các kết hợp phím giống nhau hoạt động với Word for iOS bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for Android.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word for Android bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word Mobile.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word Mobile bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word dành cho web trên Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Khi bạn sử dụng Word dành cho web, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng Microsoft Edge làm trình duyệt web của mình. Do Word dành cho web chạy trong trình duyệt web của bạn nên các phím tắt sẽ khác với các phím tắt trong chương trình trên máy tính. Ví dụ: bạn sẽ sử dụng Ctrl+F6 thay cho F6 để vào và thoát khỏi các lệnh. Ngoài ra, các lối tắt phổ biến như F1 (Trợ giúp) và Ctrl+O (Mở) sẽ áp dụng cho trình duyệt web – chứ không phải Word dành cho web.

    • Nếu sử dụng Trình tường thuật với Windows 10 Fall Creators Update, bạn phải tắt chế độ quét để có thể chỉnh sửa tài liệu, bảng tính hoặc bản trình bày với Office dành cho web. Để biết thêm thông tin, tham khảo mục Tắt chế độ ảo hoặc chế độ duyệt trong bộ đọc màn hình trên Windows 10 Fall Creators Update.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Word dành cho web.

    Đầu trang

    Các phím tắt trên dải băng

    Word dành cho web cung cấp các phím truy nhập, phím tắt để dẫn hướng dải băng. Nếu bạn đã từng sử dụng các phím truy nhập để tiết kiệm thời gian trong Word trên máy tính để bàn, bạn sẽ nhận thấy các phím truy nhập rất tương tự trong Word dành cho web.

    Trong Word dành cho web, phím Access tất cả bắt đầu bằng phím Alt + Windows Logo, sau đó thêm một bức thư cho tab ribbon. Ví dụ, để đi đến tab xem lại, nhấn Alt + phím logo Windows + R.

    Nếu bạn đang sử dụng Word dành cho web trên máy tính Mac, hãy nhấn Control + Option để bắt đầu.

    • Để đi đến dải băng, nhấn Alt + phím logo Windows hoặc nhấn Ctrl + F6 cho đến khi bạn đến được tab trang đầu.

    • Để di chuyển giữa các tab trên dải băng, nhấn phím Tab.

    • Để ẩn dải băng để bạn có thể thêm phòng để làm việc, hãy nhấn Ctrl + F3. Nhấn lại để hiển thị lại dải băng.

    Đi tới các phím truy nhập dành cho dải băng

    Để đi tới ngay một tab trên Dải băng, nhấn một trong các phím truy nhập sau:

    Đầu trang

    Làm việc trong các tab dải băng và menu

    Các lối tắt sau đây có thể tiết kiệm thời gian khi bạn làm việc với các tab dải băng và menu ruy-băng.

    Đầu trang

    Làm việc cùng chú thích

    Các phím tắt sau đây chỉ hoạt động khi ngăn chú thích mở ra và được chọn (hoặc “trong tiêu điểm” nếu bạn đang sử dụng bộ đọc màn hình).

    Đầu trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100