Top 10 # Phím Tắt Format Painter Trong Word 2010 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Trucbachconcert.com

Các Phím Tắt Trong Word 2010

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu

Ctrl + O mở tài liệu

Ctrl + S Lưu tài liệu

Ctrl + C sao chép văn bản

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V dán văn bản

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Định dạng

Ctrl+B Địng dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in

Ctrl + U Định dạng gạch chân

Căn lề đoạn văn bản

Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Shift + <- chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

Shift + chọn một hàng phía trên

Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.

Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Làm việc với bảng biểu

Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

đứng ở ô cuối cùng của bảng

Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

Mũi tên lên Lên trên một dòng

Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Các phím F

F1 trợ giúp

F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

đến, nhấn Enter

F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

F4 lặp lại hành động gần nhất

F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

Grammars)

F8 mở rộng vùng chọn

F9 cập nhật cho những trường đang chọn

F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

F11 di chuyển đến trường kế tiếp

F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

Kết hợp Shift + các phím F

Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

Thesaurus).

Shift + F8 rút gọn vùng chọn

Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

bản.

Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

tượng trong văn bản)

Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

+ S)

Kết hợp Ctrl + các phím F

Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

Ctrl + F3 cắt một Spike

Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

Ctrl + F11 khóa một trường.

Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

như văn bản nguồn trong trộn thư).

Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

+ P).

Kết hợp Alt + các phím F

Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

Alt + F8 chạy một marco.

Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

Không có bài nào cùng chuyên mục

Sử Dụng Format Painter Để Copy Định Dạng Trong Word

Trong bài viết này, mình sẽ hướng dẫn cho bạn sử dụng Format Painter để copy định dạng trong word. Đây là công cụ có chức năng sao chép định dạng. Với công cụ Format Painter, bạn có thể dễ dàng sao chép định dạng của một dòng hoặc một đoạn văn bản, rồi dán cho đoạn văn bản khác.

Format Painter là công cụ dùng để sao chép định dạng của 1 từ, câu hoặc 1 đoạn văn bản nào đó và áp dụng cho các câu hoặc đoạn văn bản khác.

Bạn có thể sử dụng công cụ này, để copy định dạng của 1 đối tượng một cách dễ dàng, thay vì phải định dạng lại từ đầu rất mất thời gian.

2. Sử dụng Format Painter để copy định dạng trong word

Giả sử như ở đây, mình có dòng tiêu đề đầu tiên là màu đỏ và in nghiêng. Mình sẽ tiến hành sao chép định dạng của dòng tiêu đề này, để dán vào các dòng tiêu đề ở dưới.

Cách sử dụng Format Painter, thì mình thực hiện như sau:

Bước 1: Quét chọn vào dòng tiêu đề, mà bạn muốn sao chép định dạng.

Bước 2: Vào Tab Home, nhấn chuột vào công cụ Format Painter.

Bước 3: Sau khi bạn nhấn chuột vào công cụ Format Painter, thì con trỏ chuột sẽ biến thành cây chổi quét.

Tiếp theo, bạn quét chọn vào dòng mà bạn muốn dán định dạng đã sao chép trước đó.

Kết quả: Dòng mà bạn dán định dạng, sẽ có định dạng giống như dòng mà bạn đã sao chép.

Tuy nhiên, nếu làm như cách trên mỗi lần bạn chỉ có thể dán được có 1 lần. Mình sẽ hướng dẫn bạn cách có thể dán được nhiều lần.

Thực hiện như sau:

Bước 1: Quét chọn vào dòng mà bạn muốn sao chép định dạng, vào Tab Home nhấp đúp chuột vào công cụ Format Painter.

Bước 3: Tiếp tục, quét chọn vào những dòng mà bạn muốn dán định dạng. Cho đến khi nào hết thì thôi.

Sau khi đã sao chép xong rồi, muốn thoát khỏi công cụ Format Painter. Bạn bấm phím Esc trên bàn phím.

3. Sử dụng phím tắt để sao chép định dạng

Bạn có thể sử dụng phím tắt để sao chép định dạng, cách làm này tương đối nhanh hơn so với các cách trên. Bản thân mình thì thích sử dụng cách này hơn vì thao tác nhanh.

Thực hiện như sau:

Quét chọn vào đoạn mà bạn muốn sao chép định dạng, sau đó bấm tổ hợp phím Ctrl + Shirt + C.

Tiếp theo, quét chọn vào đoạn mà bạn muốn dán định dạng vừa sao chép, sau đó bấm tổ hợp phím Ctrl + Shirt + V.

Kết quả đoạn sẽ được dán định mà bạn sao chép.

4. Video hướng dẫn

5.KẾT LUẬN

Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + U Định dạng gạch chân

Ctrl + E Căn giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J Căn đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L Căn trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R Căn phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng căn lề đoạn văn bản

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Shift + <- chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

Shift + chọn một hàng phía trên

Shift + (mũi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

đứng ở ô cuối cùng của bảng

Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

Mũi tên lên Lên trên một dòng

Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022

Các phím tắt trong word 2010 giúp tạo, chỉnh và lưu trữ văn bản

Microsoft Word là một trong những công cụ chuyên dụng và không thể thiếu trên hệ điều hành máy tính của bạn. Đây là công cụ giúp bạn soạn thảo văn bản, tạo, chỉnh sửa, lưu trữ văn bản trong công việc thường ngày, học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ Word chuẩn thì bạn không nên bỏ qua bộ cài.

Việc nắm bắt các phím tắt trong word sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong khi soạn thảo, chỉnh sửa văn bản. Nó giúp bạn thực hiện các thao tác một cách nhanh chóng, dễ dàng và đạt hiệu quả làm việc tốt nhất.

Ctrl + N : Tổ hợp phím này giúp tạo lập một văn bản mới.

Ctrl + O : Nhấn tổ hợp phím tắt này để có thể mở một văn bản mới đã được chỉnh sửa lưu trữ trước đó.

Ctrl + S : Lưu trữ văn bản nhanh chóng.

Ctrl + C : Đây là phím tắt giúp người dùng để sao chép ( copy ) 1 văn bản hay một đoạn văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Shift + C: dùng để sao chép đoạn văn ở định dạng cần sao chép

Ctrl + X : Phím này được sử dụng để cắt văn bản hoặc một đoạn văn bản bất kỳ.

Ctrl + V : Được sử dùng để dán ( Paste ) văn bản đã copy hoặc cắt sang một vị trí khác hay sang một file văn bản khác.

Ctrl + Shift + V: Tổ hợp phím có định dạng đã Copy tới vùng dữ liệu được chọn.

Ctrl + F : Tổ hợp phím giúp tìm kiếm nhanh những cụm từ đoạn văn bản trong nội dung soạn thảo.

Ctrl + H : Giúp bạn có thể thay thế một từ, cụm từ hoặc đoạn văn bản mà bạn muốn.

Ctrl + P : Giúp người dùng in văn bản nhanh chóng.

Ctrl + Z : Một tổ hợp phím tiện lợi giúp người dùng có thể quay lại trạng thái văn bản trước đó hoặc lần chỉnh sửa cuối cùng của văn bản.

Ctrl + Y : phím tắt khôi phục dữ liệu văn bản trước khi lựa chọn sử dụng lệnh Ctrl+Z.

Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 : Đây là tổng hợp những phím tắt giúp đóng lại văn bản cực nhanh.

Các tổ hợp phím tắt trong Word 2010 để di chuyển và định dạng đoạn văn bản

Các phím tắt trong di chuyển và định dạng đoạn văn bản gồm có:

Bạn không nên bỏ qua

Cách chuyển chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

Ctrl + Phím mũi tên bất kỳ: Di chuyển qua lại giữa các phía trái, phải, trên, dưới.

Ctrl + Home : Lệnh dùng để di chuyển thanh chuột máy tính tới khu vực đầu đoạn của văn bản soạn thảo.

Ctrl + End : Lệnh chi chuyển con chuột máy tính tới vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.

Ctrl + Shift + Home: dịch chuyển chuột máy tính từ khu vực hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End: thay đổi vị trí chuột máy tính từ vị trí xuất hiện cuối văn bản.

Ctrl + B : Dùng để in đậm đoạn văn bản hoặc một từ bất kỳ mà bạn chọn.

Ctrl + D : Được dùng để mở hộp thoại thay đổi font chữ trong văn bản.

Ctrl + I : Dùng để in nghiêng kí tự, đoạn văn bản mà bạn đã chọn.

Ctrl + U : Dùng để gạch chân một câu hoặc toàn bộ văn bản.

Việc lựa chọn một đoạn văn bản hoặc chọn một đối tượng trong văn bản bằng phím tắt là một thao tác rất quan trọng giúp việc lựa chọn văn bản được nhanh hơn. Từ thao tác này bạn có thể để lựa chọn chỉnh sửa văn bản soạn văn bản nhanh hơn hơn hoặc có thể thay thế bằng một đoạn văn bản khác vô cùng tiện lợi. Để chọn đoạn văn bản hoặc lựa chọn đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào có thể sử dụng các lệnh sau:

Shift + ( mũi tên sang phải ) : Đây là tổ hợp phím giúp di chuyển con trỏ chuột tới vùng ký tự phía sau.

Shift + ( mũi tên sang trái ) : Tổ hợp phím tắt giúp bạn điều khiển con trỏ chuột máy tính tới ký tự phía trước.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang phải ) : Nhấn lệnh này để điều khiển con trỏ chuột máy tính đến một từ ở đằng sau.

Ctrl + Shift + ( mũi tên sang trái ) : Lệnh giúp điều khiển chuột máy tính đến một từ ở đằng trước.

Shift + ( mũi tên hướng lên trên ) : Di chuyển nhanh con trỏ chuột đến hàng phía trên

Shift + ( mũi tên hướng xuống dưới ) : Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.

Ctrl + A : Đây là một lệnh dùng để bôi đen toàn bộ văn bản, với lệnh này bạn chỉ cần một thao tác nhẹ và toàn bộ văn bản đã được bôi đen nhanh chóng. Bạn có thể chọn cắt hoặc copy toàn bộ văn bản.

Một số phím tắt trong word để xóa văn bản

Để sử dụng chức năng này ta dùng tổ hợp phím tắt trong word 2013 như sau:

Backspace : Một phím tắt dùng để xóa ký tự trước con trỏ chuột.

Ctrl + Backspace : Tổ hợp phím giúp bạn xóa một từ phía trước con trỏ chuột.

Delete : Giúp người dùng xóa 1 ký tự phía sau con trỏ chuột máy tính hoặc một đối tượng có trong văn bản.

Ctrl + Delete : Là một tổ hợp phím tắt giúp người soạn thảo văn bản có thể xóa một từ ở ngay phía sau thanh trỏ chuột.

Các phím dùng để căn lề đoạn văn bản

Các các phím tắt trong word 2010 hay bất kì một phiên bản Office khác dùng để căn lề gồm có:

Ctrl + E : Tổ hợp phím dùng để căn chỉnh đoạn văn bản được chọn ở vị trí trung tâm.

Ctrl + J : Căn chỉnh đều hai bên cho văn bản.

Ctrl + L : Căn lề trái.

Ctrl + R : Căn lề phải.

Ctrl + M : Đẩy lùi dòng cho văn bản.

Ctrl + T : Đẩy lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

Ctrl + Shift + T : Dùng để xóa định dạng Ctrl + T.

Lời kết