【#1】Cách Đánh Số Thứ Tự Trong Word 365, Word 2021, Word 2021, Word 2013, Word 2010, Word 2007, Word 2003

Trong soạn thảo văn bản, có những lúc chúng ta sẽ thao tác với một list dài ngoằn những danh sách tên họ, vật dụng, các đề mục,… và cần phải đánh số thứ tự nó từ số 1 đến số cuối cùng để tiện cho việc thống kế hoặc xếp loại. Word có hỗ trợ tính năng đánh số thứ tự hết sức đơn giản nhưng lại vô cùng tiện lợi. Bài viết hôm xin giới thiệu đến các bạn cách đánh số thứ tự trong mọi phiên bản Word thông dụng nhất. Mời các bạn cùng tham khảo

Bài hay nên đọc:

Đánh số thứ tự trong Word 2021, Word 365

Để đánh số thự tự trong Word 2021, các bạn chỉ cần làm theo những thao tác sau:

Một số thông số và ý nghĩa khi bạn định dạng cách đánh số thứ tự mới:

  1. Number Style: Kiểu số: Số thường, số la mã, chữ cái abc,…
  2. Start at: Số bắt đầu
  3. Tab space after: Vị trí text hiển thị sau numbering
  4. Indent at: Vị trí xuất hiện text những dòng tiếp đó (không đánh số)

Đánh số thứ tự trong Word 2021

Cách đánh số thứ tự trong Word 2021 tương tự Word 2021, các bạn có thể tham khảo hướng dẫn bên trên!

Đánh số thứ tự trong Word 2013

Cách đánh số thứ tự trong Word 2013 tương tự Word 2021, các bạn có thể tham khảo hướng dẫn bên trên!

Đánh số thứ tự trong Word 2010

Cách đánh số thứ tự trong Word 2010 tương tự Word 2021, các bạn có thể tham khảo hướng dẫn bên trên!

Đánh số thứ tự trong Word 2007

Cách đánh số thứ tự trong Word 2007 tương tự Word 2021, các bạn có thể tham khảo hướng dẫn bên trên!

Đánh số thứ tự trong Word 2003

Word 2003 là một phiên bản đã cũ nên ít ai sử dụng. Tuy nhiên, vẫn còn một số máy tính sử dụng chương trình này. Để đánh số thứ tự trong Word 2003, các bạn thực hiện như sau:

Bước 1: Đánh số thứ tự

Bước 2: Chỉnh sửa định dạng số thứ tự

Để thay đổi định dạng số thứ tự trong Word. Ví dụ như hình trên, bạn không muốn để định dạng số là 1. 2.,…mà muốn thay đổi nó thành 1) hoặc I.,II,… bạn thực hiện như sau:

  1. Number Style: Kiểu số: Số thường, số la mã, chữ cái abc,…
  2. Start at: Số bắt đầu
  3. Tab space after: Vị trí text hiển thị sau numbering
  4. Indent at: Vị trí xuất hiện text những dòng tiếp đó (không đánh số)

Lời kết