Xem Nhiều 1/2023 #️ Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022 # Top 9 Trend | Trucbachconcert.com

Xem Nhiều 1/2023 # Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022 # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022 mới nhất trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cùng Inf Mã Bưu Điện xem bài viết Phím tắt Save As trong Word, Excel, Powerpoint

Khi làm việc với các file và cần lưu lại thì luôn có hai kiểu lưu là Save và Save As. Vậy hai kiểu lưu này khác nhau như thế nào? Cụ thể trong bài này chúng tôi sẽ chỉ cho các bạn cách dùng phím tắt Save As trong Word, Excel, Powerpoint.

Save As là gì?

Nếu Save đơn giản chỉ là lưu lại những thao tác bạn vừa sửa trên chính file đó thì Save As lại mang tính chất khác. Save As cũng lưu lại những thao tác bạn chỉnh sửa nhưng trên một file mới. Nói cách khác, Save As sẽ tạo ra một file mới giống hệt file hiện tại và lưu lại thao tác chỉnh sửa trên đó mà không làm thay đổi gì đến file hiện tại. Save As cho thay đổi tên file để không nhầm lẫn với file gốc, đồng thời còn cho phép thay đổi định dạng file.

Phím tắt Save As

Về cơ bản giao diện và cách dùng các phím chức năng của Word, Excel và Powerpoint là y hệt nhau, chức năng Save As cũng vậy. Sau khi chỉnh sửa xong các bạn chỉ cần nhấn phím F12, đây là phím tắt chung cho Word, Powerpoint và Excel.

Chọn thư mục lưu file ở cột trái của cửa sổ, đổi tên file ở mục File name, sau đó nhấn nút Save là được.

Save As thủ công trên word, excel, powerpoint

Bước 1: Nhấn nút File ở góc trái trên của cửa sổ.

Bước 3: Đến đây khung thoại y hệt như cách dùng phím tắt xuất hiện.

Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Sử Dụng Phím Tắt Trong Powerpoint

Các phím tắt chung

Ctrl + N: Tạo bài thuyết trình mới

Ctrl + O: Mở bài thuyết trình đã có

Ctrl + S: Lưu bài thuyết trình

F12 hoặc Alt + F2: Mở hộp thoại Save As

Ctrl + W hoặc Ctrl + F4: Đóng bài thuyết trình

Ctrl + Q: Lưu và đóng bài thuyết trình

Ctrl + Z: Hoàn tác một thao tác

Ctrl + Y: Làm lại một một thao tác

Ctrl + F2: Chế độ xem trước bản in

F1: Mở ngăn Help

Alt + Q: Đi tời hộp “Tell me what you want to do”

F7: Kiểm tra chính tả

Alt hoặc F10: Bật hoặc tắt các phím tắt cho các tab trên Ribbon

Ctrl + F1: Hiển thị hoặc ẩn Ribbon

Ctrl + F: Tìm kiếm trong bài thuyết trình hoặc sử dụng Find and Replace

Alt + F: Mở menu tab File

Alt + H: Chuyển đến tab Home

Alt + N: Mở tab Insert

Alt + G: Mở tab Design

Alt + K: Chuyển đến tab Transitions

Alt + A: Chuyển đến tab Animations

Alt + S: Chuyển đến tab Slide Show

Alt + R: Chuyển đến tab Review

Alt + W: Chuyển đến tab View

Alt + X: Chuyển đến tab Add-ins

Alt + Y: Chuyển đến tab Help

Ctrl + Tab: Chuyển đổi giữa các bài thuyết trình đang mở

Ctrl + P: In Slide (Print)

Ctrl + A: Chọn tất cả văn bản trong một hộp văn bản, tất cả các đối tượng trên một slide hoặc tất cả các slide trong bài thuyết trình

Tab: Chọn và di chuyển đến đối tượng tiếp theo trong một slide

Home hoặc bấm giữ cả hai nút chuột trái và phải trong hai giây: Chuyển đến slide đầu tiên, hoặc trong hộp văn bản, đi đến đầu dòng

End: Chuyển đến slide cuối cùng, hoặc trong hộp văn bản đi đến cuối dòng

PgDn, dùng phím Space, phím N, phím mũi tên phải, phím mũi tên xuống, phím Enter hay bấm chuột: Chuyển đến slide tiếp theo

PgUp, dùng phím Back Space, phím P, phím mũi tên đi lên, phím mũi tên trái: Chuyển về slide trước

Phím A hoặc =: Ẩn hoặc hiện con trỏ

Phím H: Đến slide ẩn

Nhập số thứ tự sau đó bấm Enter: Để trở về trang mang số đó

Ctrl + X: Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn

Ctrl + C hoặc Ctrl + Insert: Sao chép văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn

Ctrl + V hoặc Shift + Insert: Dán văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn

Ctrl + Alt + V: Mở hộp thoại Paste Special

Delete: Xóa văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn

Ctrl + B: Bôi đậm hoặc bỏ bôi đậm văn bản đã chọn

Ctrl + I: In nghiêng hoặc bỏ in nghiêng văn bản đã chọn

Ctrl + U: Gạch chân hoặc bỏ gạch chân văn bản đã chọn

Ctrl + E: Căn giữa một đoạn

Ctrl + J: Căn đều một đoạn

Ctrl + L: Căn trái một đoạn

Ctrl + R: Căn phải một đoạn

Ctrl + T: Mở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng

Alt + W, Q: Mở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide

Alt + N, P: Chèn ảnh

Alt + H, S, H: Chèn hình

Alt + H, L: Chọn bố cụ slide

Ctrl + K: Chèn siêu liên kết

Ctrl + M: Chèn một slide mới

Ctrl + D: Nhân đôi đối tượng hoặc slide được chọn

Ctrl + Backspace: Xóa một từ ở phía trước

Ctrl + Delete: Xóa một từ ở phía sau

Ctrl + Shift + <: Giảm cỡ chữ

Phím tắt khi trình chiếu PowerPoint

F5: Bắt đầu bài thuyết trình

B hoặc phím dấu chấm (.): Thay đổi màn hình thành đen trong quá trình trình chiếu, nhấn B một lần nữa để quay lại trình chiếu

Phím W hoặc phím dấu phảy (,): Để làm trắng màn hình hoặc trở lại màn hình trình chiếu

Shift+F5: Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại ( Đây là phím tắt hữu ích khi bạn muốn kiểm tra lại slide hiện tại chạy như thế nào trong bài thuyết trình)

Ctrl + P: Chú thích bằng công cụ Pen trong khi trình chiếu

N hoặc Page Down: Chuyển đến slide tiếp theo trong khi trình chiếu

P hoặc Page Up: Quay trở lại slide trước trong khi trình chiếu

Ecs hoặc phím – Kết thúc trình chiếu

Shift + F9 Bật/ tắt đường kẻ ô dạng lưới trong slide

S hoặc + Để bật/tắt chế độ tự động trình diễn

Được đăng trong Kiến thức.

Phím Tắt Ẩn Dòng Trong Excel, Phím Tắt Ẩn Cột Trong Excel

Theo bạn thì chức năng ẩn dòng, cột có cần phím tắt hay không và nếu có thì phím tắt ẩn dòng trong Excel và phím tắt ẩn cột trong Excel là như thế nào ? Một câu hỏi tưởng chừng như đơn giản nhưng lại có rất nhiều người không trả lời được. Không trả lời được là vì bạn sử dụng tính năng này nhiều nhưng là bằng các thao tác chuột chứ không hẳn là sử dụng các phím tắt trong Excel. Đây là điều hoàn toàn sai lầm khi học Excel bởi các phím tắt Excel là thứ quan trọng nhất để giúp bạn học cũng như làm việc với Excel nhanh và hiệu quả hơn.

Phím tắt ẩn dòng, cột trong Excel

Phím tắt ẩn, hiện dòng cột trong Excel

– Để phím tắt ẩn dòng trong Excel chúng ta sử dụng Ctrl + 9 hoặc Ctrl + Shift + 9. Nhấn một lần để ẩn và lần nữa để hiện lại.

– Để phím tắt ẩn cột trong Excel chúng ta sử dụng Ctrl + 0 hoặc Ctrl + Shift + 0. Tương tự nhấn một lần để ẩn cột và nhấn lần nữa để trở về trạng thái cũ.

Lưu ý việc sử dụng phím tắt ẩn dòng trong Excel hay phím tắt ẩn cột trong Excel chỉ có hiệu lực khi chuột bạn đang chỉ vào một hoặc nhiều cột, hàng mà thôi. Nếu chưa chỉ thì các phím tắt trên sẽ không sử dụng được.

Với câu trả lời trên thì chắc hẳn bạn đọc đã biết được phím tắt ẩn dòng trong Excel hay phím tắt ẩn cột trong Excel là như thế nào rồi phải không. Đây chỉ là 1 trong số rất nhiều các vấn đề mà chúng tôi nhận được từ bạn đọc trong thời gian gần đây. có rất nhiều các câu hỏi chỉ xoay quanh các tính năng cơ bản như xuống dòng trong Excel …. Qua đó có thể thấy người dùng Excel vẫn chưa hoàn toàn nắm rõ được quy trình học Excel sao cho đúng nhất. Đó cũng chính là lý do mà chúng ta cần phải trau dồi thêm các kiến thức về Excel, đặc biệt là thông qua các bài viết của chúng tôi nói về Excel, Word, PowerPoint hay các công cụ khác có trong Ofice của Microsoft.

Về cơ bản thì với tất cả người sử dụng Excel việc học thuộc lòng phím tắt là thứ cần phải học đầu tiên. Do đó với 50 phím tắt dùng Ctrl trong Excel sẽ là thứ mà bạn không thể bỏ qua. Phím Ctrl có rất nhiều chức năng trong Excel và vì thế bạn biết được càng nhiều phím tắt dùng Ctrl trong Excel càng tốt.

phim tat an dong trong Excel

, phim tat an cot trong Excel, phim tat trong Excel,

Sử Dụng Phím Tắt Trong Word Và Excel !!

F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới

Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

Review hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1)

2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2)

3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5

4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5 Ctrl+L Căn dòng trái

6 Ctrl+R Căn dòng phải

7 Ctrl+E Căn dòng giữa

8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N Tạo file mới

10 Ctrl+O Mở file đã có

11 Ctrl+S Lưu nội dung file

12 Ctrl+O In ấn file

13 F12 Lưu tài liệu với tên khác

14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V Dán tài liệu

18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ

22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số

34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W Đóng file

39 Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

41 Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ

42 Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

45 Ctrl+Home Về đầu file

46 Ctrl+End Về cuối file

47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc Bỏ qua các hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

Theo mặc định, con trỏ thường sẽ xuống di chuyển xuống ô bên dưới khi bạn gõ phím Enter. Nhưng nếu bạn không thích bạn hoàn toàn có thể thay đổi hướng di chuyển của con chỏ, điều khiển con trỏ di chuyển sang bên phải bên trái, lên trên hay xuống dưới theo ý thích của bạn mỗi khi bạn gõ phím Enter. Hãy thử thủ thuật sau đây.

Sao chép dữ liệu và công thức nhanh chóng

Thông thường khi cần sao chép dữ liệu hay công thức sang một loại các ô không liền kề nhau, bạn thường phải mất công copy và paste sang từng ô một. Nhưng nếu đã biết thủ thuật sau đây bạn hoàn toàn có thể thực hiện công việc này một cách rất nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Trước tiên bạn hãy sao chép dữ liệu từ ô nguồn – ô chứa thông tin cần được sao chép ra, hãy dùng phím tắt Ctrl-C cho nhanh. Sau đó bạn vẫn giữ nguyên phím Ctrl và nhắp chuột trái vào từng ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang. Lựa chọn xong bạn hãy ấn ổ hợp phím Ctrl-V là dữ liệu sẽ tự động dán vào những nơi cần thiết cho bạn.

Ứng dụng thủ thuật này để copy-paste dữ liệu cho một loạt ô liền kề nhưng không ở gần ỗ dữ liệu nguồn. Trước tiên bạn hãy dùng Ctrl-C để sao chép dữ liệu từ ô nguồn, sau đó vẫn giữ nguyên phím Ctrl và dùng chuột trái lựa chọn một loạt ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang sau đó thả Ctrl ra và ấn Enter là xong.

Bạn đang xem bài viết Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!