Xem Nhiều 5/2022 # Màu Sắc Một Số Chất Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp Trong Hóa Học # Top Trend

Xem 77,418

Cập nhật thông tin chi tiết về Màu Sắc Một Số Chất Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp Trong Hóa Học mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 77,418 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Tạo Logo Và Con Dấu Đơn Giản Bằng Word Và Paint
  • Cách Chèn Số Mũ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003, Gõ Chỉ Số Trên Dưới
  • Cách Viết Số Mũ, Phân Số, Biểu Thức Trong Word
  • Hướng Dẫn Xóa Bỏ Phần Văn Bản Nằm Trong Dấu Ngoặc Đơn Và Cách Đánh Số Thứ Tự Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Chữ Nhấp Nháy Trong Excel Bằng Code Vba
  • Để giải đáp các thắc mắc BaCl2 , AlCl3 , NaCl , Ba(NO3)2 hay BaCO3,… có kết tủa hay không, các kết tủa này có màu gì? Bài viết này chúng tôi sẽ tổng hợp một số chất kết tủa thường gặp trong hóa học, màu của các kết tủa này là gì để các bạn tham khảo.

    Thực tế, khi biết được màu sắc của các chất kết tủa, dung dịch hay màu và mùi đặc trưng của các chất khí sẽ giúp các em dễ dàng vận dụng vào trong các bài toán nhận biết hóa chất, hay các dạng bài tập giải toán dựa vào phương trình phản ứng.

    – Fe(OH) 3 ↓: kết tủa nâu đỏ

    – FeCl 2: dung dịch lục nhạt

    – FeCl 3: dung dịch vàng nâu

    – Cu: màu đỏ

    – Cu(NO 3) 2: dung dịch xanh lam

    – CuCl 2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây

    – CuSO 4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam

    – Cu 2 O↓: đỏ gạch

    – Cu(OH) 2 ↓: kết tủa xanh lơ (xanh da trời)

    – CuO↓: màu đen

    – Zn(OH) 2 ↓: kết tủa keo trắng

    – Ag 3PO 4 ↓: kết tủa vàng nhạt

    – AgCl↓: kết tủa trắng

    – AgBr↓: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)

    – AgI↓: kết tủa vàng cam (hay vàng đậm)

    – MgCO 3 ↓: kết tủa trắng

    – BaSO 4: kết tủa màu trắng

    – BaCO 3: kết tủa màu trắng

    – CaCO 3: kết tủa màu trắng

    – CuS, FeS, Ag 2 S, PbS, HgS: kết tủa đen

    – H 2 S↑ : mùi trứng thối

    – SO 2 ↑ : mùi hắc, gây ngạt

    – PbI 2: vàng tươi

    – NO 2 ↑ : màu nâu đỏ

    – N 2 O↑ : khí gây cười

    – N 2 ↑ : khí hóa lỏng -196°C

    – NO↑ : Hóa nâu trong không khí

    – NH 3 ↑ : mùi khai

    – NaCN : mùi hạnh nhân, kịch độc

    – NaCl(r): muối ăn

    – NaOH : xút ăn da

    – NaClO : thành phần của nước Javen, có tính oxi hóa

    – KMnO 4 : thuốc tím (thành phần thuốc tẩy).

    – CO 2 ↑ : gây hiệu ứng nhà kính

    – CH 4 ↑ : khí gas (metan)

    – CaSO 4.2H 2 O : thạch cao sống

    – CaSO 4 ↓ : thạch cao khan

    – CaO : vôi sống

    – Ca(OH) 2 : vôi tôi

    – CH 3 COOH : có mùi chua của giấm, giấm ăn là acid acetic 5%

    – Cl 2 ↑ : xốc, độc, vàng lục

    – CrO : màu đen

    – Cr(OH) 2 ↓ : vàng hung

    – Cr(OH) 3 ↓ : xám xanh

    – CrO 3 : đỏ ánh kim (độc)

    – CdS↓ : vàng cam

    * Danh sách phân loại màu sắc của các kim loại, ion kim loại và các hợp chất kim loại kết tủa

    – KMnO 4: tinh thể màu đỏ tím.

    – NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl 2 và CaCl 2

    – Ca(OH) 2: ít tan kết tủa trắng

    – AlCl 3 : dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl 3

    – Al(OH) 3 : kết tủa trắng

    – Fe: màu trắng xám

    – FeS: màu đen

    – Fe(OH) 2: kết tủa trắng xanh

    – Fe(OH) 3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ

    – FeCl 2: dung dịch lục nhạt

    – FeCl 3: dung dịch vàng nâu

    – FeO : đen.

    – Fe(SCN) 3: đỏ máu

    – Cu: màu đỏ

    – Cu(NO 3) 2: dung dịch xanh lam

    – CuCl 2 : tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây

    – CuSO 4 : tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam

    – Cu 2 O : đỏ gạch.

    – Cu(OH) 2 : kết tủa xanh lơ (xanh da trời)

    – CuO: màu đen

    – Phức của Cu 2+: luôn màu xanh.

    – MnCl 2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.

    – MnO 2 : kết tủa màu đen.

    – ZnCl 2 : bột trắng

    – ZnSO 4: dung dịch không màu

    – CrCl 2 : lục sẫm.

    – AgCl: trắng

    – Mg(OH) 2 : kết tủa màu trắng

    – Ga(OH) 3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng

    – GaI 3 : màu vàng

    – InI 3: màu vàng

    – In(OH) 3: kết tủa nhày, màu trắng.

    – Tl(OH) 3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ

    – TlI 3: màu đen

    – Tl 2 O: bột màu đen

    – TlOH: dạng tinh thể màu vàng

    – PbI 2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng

    – NO (khí): hóa nâu trong ko khí59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh

    – Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.

    – Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.

    * Danh sách phân loại màu sắc các ion qua màu ngọn lửa (chủ yếu kim loại kiềm sử dụng phương pháp này để nhận biết)

    – Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía

    – Muối Na ngọn lửa màu vàng

    – Muối K ngọn lửa màu tím

    – Muối Ba khi cháy có màu lục vàng

    – Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam

    → Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa

    * Nhận biết màu sắc của các nguyên tố (đơn chất)

    – Li : màu trắng bạc

    – Na : màu trắng bạc

    – Mg : màu trắng bạc

    – K : có màu trắng bạc khi bề mặt sạch

    – Ca : màu xám bạc

    – B : Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen

    – N : là một chất khí ở dạng phân tử không màu

    – O : khí không màu

    – F : khí màu vàng lục nhạt

    – Al : màu trắng bạc

    – Si : màu xám sẫm ánh xanh

    – P : tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen

    – S : vàng chanh

    – Cl : khí màu vàng lục nhạt

    – I (rắn): màu tím than

    – Cr : màu trắng bạc

    – Mn : kim loại màu trắng bạc

    – Fe : kim loại màu xám nhẹ ánh kim

    – Cu : kim loại có màu vàng ánh đỏ

    – Zn : kim loại màu xám nhạt ánh lam

    – Ba : kim loại trắng bạc

    – Hg : kim loại trắng bạc

    – Pb : kim loại trắng xám

    * Nhận biết màu của ion trong dung dịch

    – Mn 2+: vàng nhạt

    – Cu 2+ có màu xanh lam

    – Cu 1+ có màu đỏ gạch

    – Fe 3+ màu đỏ nâu

    – Fe 2+ màu trắng xanh

    – Ni 2+ lục nhạt

    – Co 2+ màu hồng

    – MnO 4- màu tím

    * Phân biệt màu sắc một số hợp chất vô cơ khác

    – Hồng: MnS

    – Nâu: SnS

    – Vàng nhạt: AgI (ko tan trong NH 3 đặc chỉ tan trong dung dịch KCN và Na 2S 2O 3 vì tạo phức tan Ag(CN) 2– và Ag(S 2O 3) 3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thay Đổi Diện Mạo Của Dấu Ngoặc Kép
  • Cách Tạo Dòng Dấu Chấm Nhanh Trong Microsoft Word
  • Cách Viết Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng, Bé Hơn Hoặc Bằng, Cộng Trừ Excel
  • Định Dạng Văn Bản Thành Chỉ Số Trên Hay Chỉ Số Dưới
  • Cách Bỏ Dấu Gạch Đỏ, Gạch Xanh Trong Word 2003, 2010,…2019
  • Bạn đang xem bài viết Màu Sắc Một Số Chất Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp Trong Hóa Học trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100