Lmht: Tổng Hợp Cân Nặng Của Tất Cả Các Vị Tướng, Đấng Có Cân Nặng Cực Chuẩn

Xem 6,831

Cập nhật thông tin chi tiết về Lmht: Tổng Hợp Cân Nặng Của Tất Cả Các Vị Tướng, Đấng Có Cân Nặng Cực Chuẩn mới nhất ngày 15/04/2021 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,831 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lmht: Cần Thông Thạo Bao Nhiêu Vị Tướng Để Leo Xếp Hạng?
  • 3 Tướng Có Màn “ra Mắt” Ấn Tượng Nhất Trong Lịch Sử Liên Minh Huyền Thoại
  • Kỹ Sư Riot Games Tiết Lộ Rằng Có Tới 4 Tướng Mới Đang Chuẩn Bị Ra Mắt Trong Năm 2021
  • Lmht: Sau Senna, Fiddlesticks Và Volibear Được Làm Lại, Hàng Loạt Tướng Mới Cũng Chuẩn Bị Hé Lộ
  • Rò Rỉ Bộ Kỹ Năng Của Seraphine
  • Dù có đến 146 vị tướng xuất hiện trong Liên Minh Huyền Thoại nhưng người chơi dường như chưa từng biết đến cân nặng của từng vị tướng là bao nhiêu cả.

    Tuy nhiên vẫn có một số vị tướng có số cân nặng dường như không thể ước lượng được (hoặc do Riot Games chưa nghĩ ra) bởi kích thước quá to lớn như Rek’Sai với kích thước bằng cả một tòa nhà. Ngoài ra thì một vài tướng khác cũng không thể xác định được trọng lượng bởi họ đang sống dưới dạng của một linh hồn hoặc là một thể năng lượng không xác định, ác mộng, thực thể hư không…..

    • 11 kg – Gnar Tí Nị
    • 11 kg – Veigar (không tính mũ)
    • 11 kg – Heimerdinger
    • 11 kg – Ziggs
    • 11 kg – Kennen
    • 15 kg – Amumu
    • 15 kg – Rumble
    • 15 kg – Tristana
    • 15 kg – Teemo
    • 15 kg – Lulu
    • 15 kg – Fizz
    • 18 kg – Kled
    • 18 kg – Corki
    • 22 kg – Annie
    • 22 kg – Poppy
    • 24 kg – Nunu (chỉ cậu bé)
    • 31 kg – Rammus
    • 34 kg – Zoe
    • 36 kg – Karthus
    • 36 kg – Neeko
    • 43 kg – Ekko
    • 44 kg – Jinx
    • 44 kg – Twitch
    • 45 kg – Lux
    • 47 kg – Ezreal
    • 49 kg – Xayah
    • 52 kg – Katarina
    • 54 kg – Kai’Sa
    • 54 kg – Zac (dạng bé nhất)
    • 54 kg – Nidalee (dạng người)
    • 54 kg – LeBlanc
    • 54 kg – Sona
    • 54 kg – Miss Fortune
    • 56 kg – Akali
    • 56 kg – Shaco
    • 56 kg – Evelynn
    • 58 kg – Karma
    • 58 kg – Syndra
    • 61 kg – Caitlyn
    • 63 kg – Kayn
    • 63 kg – Quinn
    • 63 kg – Sivir
    • 63 kg – Vi (không tính găng hextech)
    • 63 kg – Shyvana (dạng người)
    • 63 kg – Taliyah
    • 63 kg – Kalista (khi còn sống)
    • 65 kg – Ahri
    • 65 kg – Vayne
    • 65 kg – Varus
    • 65 kg – Malzahar
    • 65 kg – Ashe
    • 65 kg – Riven
    • 65 kg – Talon
    • 65 kg – Irelia
    • 65 kg – Zyra
    • 68 kg – Diana
    • 68 kg – Twisted Fate
    • 68 kg – Zed
    • 70 kg – Lee Sin
    • 72 kg – Brand
    • 72 kg – Rakan
    • 72 kg – Soraka
    • 72 kg – Master Yi
    • 72 kg – Jhin
    • 72 kg – Fiora
    • 72 kg – Singed
    • 72 kg – Kassadin
    • 74 kg – Zilean
    • 74 kg – Lucian
    • 74 kg – Ryzen
    • 77 kg – Xin Zhao
    • 77 kg – Orianna
    • 77 kg – Yasuo
    • 81 kg – Pyke
    • 83 kg – Draven
    • 83 kg – Sejuani
    • 83 kg – Vladimir
    • 83 kg – Jayce (tính cả giáp)
    • 83 kg – Graves
    • 86 kg – Pantheon
    • 86 kg – Wukong
    • 88 kg – Leona
    • 88 kg – Swain
    • 90 kg – Gankplank
    • 90 kg – Elise (dạng người)
    • 90 kg – Naomi
    • 95 kg – Kayle
    • 97 kg – Olaf
    • 97 kg – Udyr
    • 97 kg – Morgana
    • 99 kg – Tryndamere
    • 104 kg – Yorick
    • 108 kg – Garen
    • 111 kg – Jarvan IV
    • 111 kg – Taric
    • 113 kg – Kha’Zix
    • 117 kg – Jax
    • 120 kg – Darius
    • 124 kg – Illaoi
    • 127 kg – Viktor
    • 172 kg – Cassiopeia
    • 172 kg – Rengar
    • 181 kg – Ivern
    • 181 kg – Rhaast
    • 181 kg – Azir
    • 201 kg – Warwick
    • 204 kg – Zac (dạng lớn nhất)
    • 226 kg – Mordekaiser
    • 258 kg – Elise (dạng nhện)
    • 276 kg – Braum
    • 317 kg – Aatrox
    • 33 kg – Gragas
    • 430 kg – Blitzcrank
    • 498 kg – Dr. Mundo
    • 680 kg – Sion
    • 680 kg – Alistar
    • 680 kg – Shyvana (dạng rồng)
    • 1 tấn – Urgot
    • 1.25 tấn – Skarner
    • 1.5 tấn – Kog’Maw
    • 2 tấn – Hecarim (trọng lượng trung bình của ngựa vào tầm khoảng 1 tấn, và Hecarim thì bự hơn)
    • 3 tấn – Mega Gnar
    • 5 tấn – Nasus
    • 5 tấn – Ornn
    • 5 tấn – Volibear
    • 5.5 tấn – Maokai
    • 6 tấn – Renektấn
    • 30 tấn – Nautilus
    • 4100 tấn – Galio

    *1 tấn (short tấn) = 2000 pound = 907,18474 kg

    Ngoài ra còn một số vị tướng không xác định được cân nặng như Anivia (tồn tại ở thể băng, nhưng vẫn bay được), Aurelion Sol, Bard, Camille (Trọng lượng hextech chưa có đơn vị cụ thể), Cho’Gath (chắc cả ngàn tấn), Fiddlesticks (chắc nhẹ hơn cả giấy vệ sinh), Janna, Kindred, Lissandra, Malphite, Nocturne, Rek’Sai, Tahm Kench, Thresh, Trundle, Vel’Koz, Xerath (tồn tại ở thể năng lượng).

    Theo XemGame

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Tướng Liên Minh Huyền Thoại Mạnh Nhất Lmht 10.7
  • Cách Mua Thẻ Garena Bằng Sms Đơn Giản Nhất
  • #1 Bảng Ngọc Bổ Trợ Và Cách Lên Đồ Sett Mạnh Nhất 1️⃣
  • Các Cách Combo Leblanc Mạnh Nhất Lmht
  • Top Tướng Có “combo” Cực Khó Sử Dụng
  • Bạn đang xem bài viết Lmht: Tổng Hợp Cân Nặng Của Tất Cả Các Vị Tướng, Đấng Có Cân Nặng Cực Chuẩn trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!