Xem Nhiều 2/2023 #️ Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 # Top 2 Trend | Trucbachconcert.com

Xem Nhiều 2/2023 # Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 # Top 2 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 mới nhất trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Phụ lục này sẽ giúp các bạn biết được một số phím tắt được “vô giá” sử dụng trong Word và Excel, giúp chúng ta rút ngắn được thời gian và quá trình thao tác sẽ trở nên đơn giản hơn, nhanh hơn.

Chờ chút, hãy để lại email, chúng tôi sẽ gửi bài vào email bạn, cùng nhiều bài khác nữa.

Các bạn luyện nhớ được bộ các phím tắt này chắc thành cao thủ võ lâm thôi!

Word

Excel

Phím tắt

Tác dụng

Phím tắt

Tác dụng

Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1) ESC Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi

Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) F4 hay Ctrl+Y Lặp lại thao tác vừa làm

Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 Alt + Enter Bắt đầu dòng mới trong ô

Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn Ctrl + Delete Xoá tất cả chữ trong một dòng

Ctrl+L Canh dòng trái Ctrl + D Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

Ctrl+R Canh dòng phải Ctrl + R Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

Ctrl+E Canh dòng giữa Shift + Enter Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

Ctrl+J Canh dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề Tab Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

Ctrl+N Tạo file mới Shift + Tab Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

Ctrl+O Mở file đã có = Bắt đầu một công thức

Ctrl+S Lưu nội dung file F2 Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

Ctrl+P In ấn file Ctrl + F3 Đặt tên cho vùng chọn

F12 Lưu tài liệu với tên khác F3 Dán một tên đã đặt trong công thức

F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh F9 Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) Shift + F9 Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn Alt + = Chèn công thức AutoSum

Ctrl+V Dán tài liệu Ctrl + ;  Cập nhật ngày tháng

Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm Ctrl + Shift + : Nhập thời gian

Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z) Ctrl+K Chèn một Hyperlink

Ctrl+Shift+S Ctrl + Shift + ” Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ Ctrl  + ’ Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ Ctrl + A Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức

Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + Shift + A Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm vào công thức

Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm Ctrl+1  Hiển thị lệnh Cell trong menu Format

Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng Ctrl + Shift + ~ Định dạng số kiểu General

Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn Ctrl + Shift + $ Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân

Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm) Ctrl + Shift + % Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân)

Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab Ctrl + Shift + ^ Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab Ctrl + Shift + # Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab Ctrl + Shift + ? Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file Ctrl + Shift + & Thêm đường viền ngoài

Ctrl+F Tìm kiếm ký tự Ctrl + Shift +  – Bỏ đường viền

Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số Ctrl + B Bật tắt chế độ đậm, không đậm

Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự Ctrl + I Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

Ctrl+K Tạo liên kết (link) Ctrl + U Bật tắt chế độ gạch dưới

Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ Ctrl + 5 Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ Ctrl + 9 Ẩn dòng

Ctrl+W Đóng file Ctrl + Shift + ( Hiển thị dòng ẩn

Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)  

Tăng 2 cỡ chữ  

Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ  

Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in  

Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window  

Ctrl+ (enter) Ngắt trang  

Ctrl+Home Về đầu file  

Ctrl+End Về cuối file  

Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc  

Start+D Chuyển ra màn hình Desktop  

Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer  

Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline  

Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal  

Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout  

Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động  

Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang  

Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó  

Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

F4 Lặp lại lệnh vừa làm

Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

Esc Bỏ qua các hộp thoại

Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

Tab Dãn cách một khoảng hoặc đưa xuống cấp con của hệ thống đánh số numbering

Shift+Tab Đưa lên cấp cha của hệ thống đánh số numbering

Shift+F3 Chuyển đổi chữ hoa chữ thường

Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt + ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên.

Nếu bạn muốn cảm ơn, vui lòng sử dụng các icon Facebook phía dưới cùng để chia sẻ cho bạn bè mình. Đó là cách để giới thiệu cũng như giúp chúng tôi phát triển.

Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel

CÁC PHÍM TẮT SỬ DỤNG TRONG WORD VÀ EXCEL

Word

Excel

Phím tắt

Tác dụng

Phím tắt

Tác dụng

Ctrl+1

Giãn dòng đơn (1)

ESC

Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi

Ctrl+2

Giãn dòng đôi (2)

F4 hay Ctrl+Y

Lặp lại thao tác vừa làm

Ctrl+5

Giãn dòng 1,5

Alt + Enter

Bắt đầu dòng mới trong ô

Ctrl+0 (zero)

Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

Ctrl + Delete

Xoá tất cả chữ trong một dòng

Ctrl+L

Canh dòng trái

Ctrl + D

Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

Ctrl+R

Canh dòng phải

Ctrl + R

Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

Ctrl+E

Canh dòng giữa

Shift + Enter

Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

Ctrl+J

Canh dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

Tab

Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

Ctrl+N

Tạo file mới

Shift + Tab

Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

Ctrl+O

Mở file đã có

=

Bắt đầu một công thức

Ctrl+S

Lưu nội dung file

F2

Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

Ctrl+P

In ấn file

Ctrl + F3

Đặt tên cho vùng chọn

F12

Lưu tài liệu với tên khác

F3

Dán một tên đã đặt trong công thức

F7

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

F9

Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

Ctrl+X

Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

Shift + F9

Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

Ctrl+C

Sao chép đoạn nội dung đã chọn

Alt + =

Chèn công thức AutoSum

Ctrl+V

Dán tài liệu

Ctrl + ; 

Cập nhật ngày tháng

Ctrl+Z

Bỏ qua lệnh vừa làm

Ctrl + Shift + :

Nhập thời gian

Ctrl+Y

Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

Ctrl+K

Chèn một Hyperlink

Ctrl+Shift+S

Ctrl + Shift + ”

Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+F

Thay đổi phông chữ

Ctrl  + ’

Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl+Shift+P

Thay đổi cỡ chữ

Ctrl + A

Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức

Ctrl+D

Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + Shift + A

Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm vào công thức

Ctrl+B

Bật/tắt chữ đậm

Ctrl+1 

Hiển thị lệnh Cell trong menu Format

Ctrl+I

Bật/tắt chữ nghiêng

Ctrl + Shift + ~

Định dạng số kiểu General

Ctrl+U

Bật/tắt chữ gạch chân đơn

Ctrl + Shift + $

Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân

Ctrl+M

Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

Ctrl + Shift + %

Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân)

Ctrl+Shift+M

Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

Ctrl + Shift + ^

Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

Ctrl+T

Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

Ctrl + Shift + #

Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

Ctrl+Shift+T

Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

Ctrl + Shift + ?

Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

Ctrl+A

Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

Ctrl + Shift + &

Thêm đường viền ngoài

Ctrl+F

Tìm kiếm ký tự

Ctrl + Shift +  -

Bỏ đường viền

Ctrl+G (hoặc F5)

Nhảy đến trang số

Ctrl + B

Bật tắt chế độ đậm, không đậm

Ctrl+H

Tìm kiếm và thay thế ký tự

Ctrl + I

Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

Ctrl+K

Tạo liên kết (link)

Ctrl + U

Bật tắt chế độ gạch dưới

Ctrl+]

Tăng 1 cỡ chữ

Ctrl + 5

Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

Ctrl+[

Giảm 1 cỡ chữ

Ctrl + 9

Ẩn dòng

Ctrl+W

Đóng file

Ctrl + Shift + (

Hiển thị dòng ẩn

Ctrl+Q

Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

 

 

Tăng 2 cỡ chữ

 

 

Ctrl+Shift+<

Giảm 2 cỡ chữ

 

 

Ctrl+F2

Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

 

 

Alt+Shift+S

Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

 

 

Ctrl+ (enter)

Ngắt trang

 

 

Ctrl+Home

Về đầu file

 

 

Ctrl+End

Về cuối file

 

 

Alt+Tab

Chuyển đổi cửa sổ làm việc

 

 

Start+D

Chuyển ra màn hình Desktop

 

 

Start+E

Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

 

 

Ctrl+Alt+O

Cửa sổ MS word ở dạng Outline

 

 

Ctrl+Alt+N

Cửa sổ MS word ở dạng Normal

 

 

Ctrl+Alt+P

Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

 

 

Ctrl+Alt+L

Đánh số và ký tự tự động

 

 

Ctrl+Alt+F

Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

 

 

Ctrl+Alt+D

Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

 

 

Ctrl+Alt+M

Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

   

F4

Lặp lại lệnh vừa làm

   

Ctrl+Alt+1

Tạo heading 1

   

Ctrl+Alt+2

Tạo heading 2

   

Ctrl+Alt+3

Tạo heading 3

   

Alt+F8

Mở hộp thoại Macro

   

Ctrl+Shift++

Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

   

Ctrl++

Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

   

Ctrl+Space (dấu cách)

Trở về định dạng font chữ mặc định

   

Esc

Bỏ qua các hộp thoại

   

Ctrl+Shift+A

Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

   

Alt+F10

Phóng to màn hình (Zoom)

   

Alt+F5

Thu nhỏ màn hình

   

Alt+Print Screen

Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

   

Tab

Dãn cách một khoảng hoặc đưa xuống cấp con của hệ thống đánh số numbering

   

Shift+Tab

Đưa lên cấp cha của hệ thống đánh số numbering

   

Shift+F3

Chuyển đổi chữ hoa chữ thường

   

Print Screen

Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

   

Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt + ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên.

 

Đánh giá trên Facebook

Đánh giá trên Facebook

Các tin cũ hơn

Các tin mới hơn

Sử Dụng Phím Tắt Trong Word Và Excel !!

F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới

Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

Review hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1 Giãn dòng đơn (1)

2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2)

3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5

4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5 Ctrl+L Căn dòng trái

6 Ctrl+R Căn dòng phải

7 Ctrl+E Căn dòng giữa

8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N Tạo file mới

10 Ctrl+O Mở file đã có

11 Ctrl+S Lưu nội dung file

12 Ctrl+O In ấn file

13 F12 Lưu tài liệu với tên khác

14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V Dán tài liệu

18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ

22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số

34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W Đóng file

39 Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

41 Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ

42 Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

45 Ctrl+Home Về đầu file

46 Ctrl+End Về cuối file

47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc Bỏ qua các hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

Theo mặc định, con trỏ thường sẽ xuống di chuyển xuống ô bên dưới khi bạn gõ phím Enter. Nhưng nếu bạn không thích bạn hoàn toàn có thể thay đổi hướng di chuyển của con chỏ, điều khiển con trỏ di chuyển sang bên phải bên trái, lên trên hay xuống dưới theo ý thích của bạn mỗi khi bạn gõ phím Enter. Hãy thử thủ thuật sau đây.

Sao chép dữ liệu và công thức nhanh chóng

Thông thường khi cần sao chép dữ liệu hay công thức sang một loại các ô không liền kề nhau, bạn thường phải mất công copy và paste sang từng ô một. Nhưng nếu đã biết thủ thuật sau đây bạn hoàn toàn có thể thực hiện công việc này một cách rất nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Trước tiên bạn hãy sao chép dữ liệu từ ô nguồn – ô chứa thông tin cần được sao chép ra, hãy dùng phím tắt Ctrl-C cho nhanh. Sau đó bạn vẫn giữ nguyên phím Ctrl và nhắp chuột trái vào từng ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang. Lựa chọn xong bạn hãy ấn ổ hợp phím Ctrl-V là dữ liệu sẽ tự động dán vào những nơi cần thiết cho bạn.

Ứng dụng thủ thuật này để copy-paste dữ liệu cho một loạt ô liền kề nhưng không ở gần ỗ dữ liệu nguồn. Trước tiên bạn hãy dùng Ctrl-C để sao chép dữ liệu từ ô nguồn, sau đó vẫn giữ nguyên phím Ctrl và dùng chuột trái lựa chọn một loạt ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang sau đó thả Ctrl ra và ấn Enter là xong.

Phím Tắt Excel 2022, Phím Nóng Sử Dụng Trong Microsoft Excel 2022

Sử dụng bàn phím ngoài kết hợp với phím tắt Excel 2019 trên Windows giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn. Với những người khiếm khuyết về vận động hoặc là thị giác, sử dụng phím tắt trong Excel 2019 là giải pháp tốt giúp họ dễ dàng sử dụng, làm việc so với dùng màn hình cảm ứng hay sử dụng chuột để chọn từng chức năng theo cách thủ công.

Bất kỳ phần mềm nào cũng có các phím tắt (hotkey) nhằm hỗ trợ người dùng thao tác nhanh nhất để sử dụng một chức năng của phần mềm một cách nhanh chóng mà không phải dùng chuột để chọn. Với các ứng dụng văn phòng như Word, Powerpoint, và nhất là Excel chắc chắn bạn sẽ không bỏ qua các phím tắt Excel để giúp công việc được thực hiện nhanh và chuyên nghiệp hơn.

Dùng các phím tắt trong Excel giúp tăng hiệu suất làm việc

Tổng hợp các Phím tắt Excel 2019

Bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu tới bạn tổng hợp các phím tắt, các phím chức năng và một số phím tắt phổ biến khác trên Excel 2019.

1. Phím tắt Excel 2019 làm việc với dữ liệu được chọn. Phím tắt chọn các ô Excel

Phím Shift + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ hàng.

Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ cột.

Ctrl + phím Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

Ctrl + A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu).

Ctrl + phím Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

Shift + phím mũi tên: Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.

Shift + Page Down / phím Shift + Page Up: Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình.

Phím Shift + Home: Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng.

Ctrl + Shift + Home: Mở rộng vùng chọn về đầu tiên của bảng tính.

Ctrl + Shift + End: Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

Phím tắt Excel quản lý trong các vùng lựa chọn

F8: Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (thực hiện bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím Shift.

Shift + F8: Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.

Enter / phím Shift + Enter: Dùng để di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn.

Tab / phím Shift + Tab: Dùng để di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.

Esc: Phím hủy bỏ vùng đang chọn.

Phím tắt Excel chỉnh sửa bên trong ô

Shift + mũi tên trái / Shift + mũi tên phải: Dùng để chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải.

Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.

Shift + Home / Shift + End: Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô.

2. Phím tắt Excel 2019 dùng điều hướng trong bảng tính

Các phím Mũi Tên: Dùng để di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

Page Down / Page Up: Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính.

Alt + Page Down / Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải/ trái trong một bảng tính.

Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải/ sang trái trong một bảng tính.

Home: Di chuyển tới ô đầu của một hàng trong một bảng tính.

Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

Ctrl + End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

Ctrl + F: Phím tắt cho hiển thị hộp thoại Find and Replace (khi dùng sẽ mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (khi dùng sẽ mở sẵn mục Thay thế – Replace).

Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

Alt + mũi tên xuống: Phím tắt cho phép hiển thị danh sách AutoComplete.

3. Phím tắt trong Excel 2019 chèn và chỉnh sửa dữ liệu

Ctrl + Z: Hoàn tác hành động trước đó (có thể thực hiện nhiều cấp) – Undo.

Ctrl + Y: Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) – Redo.

Ctrl + C: Sao chép (copy) nội dung của ô được chọn.

Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn.

Ctrl + V: Dán (paste) nội dung từ clipboard vào ô được chọn.

Ctrl + Alt + V: Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Dùng tổ hợp phím này sẽ hiển thị hộp thoại Paste Special.

F2: Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.

Alt + Enter: Xuống một dòng mới trong cùng một ô.

Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới.

Shift + Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên.

Tab / Shift + Tab: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái.

Enter / Shift + Enter: Di chuyển các ô hoạt động xuống dưới / lên trên trong vùng lựa chọn.

Shift + Backspace: Chỉ lựa chọn một ô đang hoạt động khi nhiều ô được lựa chọn.

Ctrl + Backspace: Hiển thị ô hoạt động trong vùng lựa chọn.

Ctrl + “.”: Di chuyển theo chiều kim đồng hồ giữa 4 góc của vùng chọn.

Ctrl + Alt + mũi tên phải / mũi tên trái: Di chuyển sang phải / sang trái giữa các vùng chọn không liền kề nhau (với nhiều vùng được chọn).

Esc: Hủy bỏ việc sửa trong một ô.

Backspace: Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

Delete: Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.

Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.

Ctrl + R: Copy ô bên trái.

Ctrl + “: Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

Ctrl + ‘: Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

Ctrl + -: Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

Ctrl + Shift + +: Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại.

F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.

Ctrl + K: Chèn một liên kết.

Enter (trong một ô có chứa liên kết): Kích hoạt liên kết.

Ctrl + 8: Hiển thị hoặc ẩn biểu tượng outline.

Ctrl + 9: Phím tắt ẩn hàng đã chọn.

Ctrl + Shift + 9: Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

Ctrl + 0 (số 0): Phím tắt ẩn cột được chọn.

Alt + Shift + Mũi tên phải: Nhóm hàng hoặc cột.

Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

Alt + A, H: Data Hide Detail.

Alt + A, J: Data Show Detail.

Alt + ASCII Code: Nhập mã ASCII, ví dụ: Alt+0169 chèn biểu tượng ©.

4. Phím tắt Excel 2019 dùng trong định dạng dữ liệu Phím tắt Định dạng ô

Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

Alt + ‘ (dấu nháy đơn): Hiển thị hộp thoại Style.

Phím tắt định dạng số

Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + -: Áp dụng định dạng số kiểu General.

Ctrl + phím Shift + #: Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

Ctrl + phím Shift + @: Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra là AM hoặc PM.

Ctrl + phím Shift + ^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng.

Phím tắt Căn ô

Alt + H, A, R: Căn ô sang phải.

Alt + H , A, C: Căn giữa ô.

Alt + H , A, I: Căn ô sang trái.

Phím tắt Công thức

=: Bắt đầu một công thức.

Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.

Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

Shift + F3: Chèn một hàm thành một công thức.

Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

F9: Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.

Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.

Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

Ctrl + ‘: Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

Ctrl + PageDown và Ctrl + PagrUp: chuyển giữa các Sheet với nhau.

Ctrl + phím mũi tên: Phím tắt cho phép di chuyển tới dòng trên cùng, dưới cùng, cạnh trái, cạnh phải của bảng tính. Phím tắt này sẽ giúp bạn không cần dùng đến chuột để kéo thanh trượt tìm tới ô cuối bảng, nhất là với bảng tính dài. Khi dùng, bạn nhấm phím Ctrl cùng với bất cứ phím mũi tên theo hướng muốn di chuyển, bạn sẽ nhanh chóng tới được vị trí cần tìm.

Ctrl + phím mũi tên + Shift: Phím tắt khoanh chọn vùng dữ liệu tới cuối bảng thay vì bạn chỉ di chuyển ô chọn xuống cuối bảng.

Ctrl + Shift + 1 (!): Phím tắt để định dạng ô dạng số thập phân với 2 số sau dấu phẩy.

Ctrl + Shift + 4 ($): Định dạng ô tiền tệ $.

Ctrl + Shift + 5 (%): Định dạng ô là số %.

F4: Phím tắt biến một ô thành giá trị tuyệt đối. Khi bạn chép công thức từ những vị trí ô khác nhau ví dụ như B1, C2… nó sẽ tự động thay đổi khi copy xuống dòng dưới trở thành B2, C3. Để không cho công thức tự nhảy số như trên, bạn sẽ phải dùng khóa $ vào trước và sau của ký tự ô để khóa lại. Và để khóa nhanh một ô, bạn có thể dùng F4.

&: Phím tắt kết hợp nội dung hai ô. Nhảy sang cột thứ 3 và gõ công thức =ô 1&” “&ô 2, trong đó phần ” ” dùng để tạo 1 dấu cách giữa nội dung 2 ô sau khi ghép. Tiếp đến, copy công thức xuống cuối bảng sẽ xuất hiện cột có nội dung ghép từ cột 1 và cột 2.

Alt +=: Phím tắt tính tổng nhanh một cột. Bôi đen vùng cần tính và bôi thêm 1 ô trống bên dưới sau đó nhấn Alt+=, giá trị ô cuối là tổng các các ô trong vùng chọn.

Ctrl + Shift +; (dấu chấm phẩy): Phím tắt điền nhanh thời gian hiện tại vào ô trong bảng tính.

Ctrl + ; (dấu chấm phẩy): Phím tắt điền ngày hiện tại vào ô.

Ctrl + – (cạnh số 1): Phím tắt xem toàn bộ các ô ở dạng công thức.

5. Phím Tắt Excel 2019 Trace Dependent Và Precendent

Ctrl + [: Chọn các precedent trực tiếp.

Ctrl + Shift + [: Chọn tất cả precedent.

Ctrl + ]: Chọn các dependend trực tiếp.

Ctrl + Shift + ]: Chọn tất cả dependend.

6. Phím Tắt Excel 2019 Mở Và Lưu Bảng Tính

Ctrl + O: Mở file thông qua hộp thoại Open standard.

Alt + F, O: Mở file thông qua trình quản lý file Excel.

Alt + F, O + 1 … 9: Mở các file gần đây (từ 1 đến 9).

Alt + F, O, Y 1 … Z: Mở các file gần đây (từ 10 trở lên).

Alt + F, O, K: Mở file từ link OneDrive.

Ctrl + S: Lưu file với tên hiện tại.

Phím F12: Lưu các file thông qua hộp thoại lưu file chuẩn.

Alt + F, A: Lưu các file thông qua trình quản lý file Excel.

Alt + F, A, K: Lưu các file trên link OneDrive.

Escape: Thoát menu mở/lưu file.

7. Phím Tắt Excel 2019 In Bảng Tính

Ctrl + P: Thực hiện in bảng tính.

Alt + F, P: Mở Menu File Print.

Trên Menu Print, nhấn phím I: Chọn máy in.

Alt + P nếu Key Tips không xuất hiện: mang tùy chọn Print key tips trở lại.

Phím V trên Menu Print: Mở bảng View, sử dụng phím mũi tên để chuyển tiếp / lùi lại các trang preview.

Phím G trên Menu Print: Chọn Page setup.

Nhấn phím N trên Menu Print: Thiết lập Set Number of copies (chọn số lượng bản in, số lần in).

8. Phím Tắt Excel 2019 Quản Lý Worksheet

Ctrl + Page Down / Page Up: Di chuyển sang worksheet trước đó / tiếp theo trên bảng tính hiện tại.

9. Phím Tắt Excel 2019 Freeze, Split Và Hide

Alt + W + F, F: View – Freeze hoặc Unfreeze các hàng, cột trong thiết lập Freeze.

Alt + W + R: View – Freeze hàng đầu tiên trong bảng tính.

Alt + W + C: View – Freeze cột đầu tiên trong bảng tính.

Alt + W, S: Split hoặc Unsplit Worksheet ở vị trí hiện tại.

10. Phím Tắt Excel 2019 Lọc Dữ Liệu (Auto Filter)

Ctrl + Shift + L: Bật hoặc tắt Autofilter. Chọn bảng khi cần thiết nhưng Excel có thể tìm ra những gì bạn muốn.

Alt + mũi tên xuống: Trên khung column head, hiể thị danh sách lọc (AutoFilter) các cột hiện tại. Nhấn Escape để từ chối.

Alt + mũi tên lên: Đóng danh sách lọc (AutoFilter) cho cột hiện tại.

Phím Home / End: Lựa chọn mục đầu tiên / mục cuối cùng trong danh sách lọc (AutoFilter).

Phím H (trong menu Format Worksheet): Thiết lập Row Height.

Phím A: Thiết lập Autofit row height.

Phím W: Thiết lập Column Width.

Phím I: Thiết lập Autofit column width.

Phím D: Thiết lập Default width (tất cả các cột sẽ không bị thay đổi).

12. Phím Tắt Excel 2019 Pivot Table

Bạn sẽ không thể tạo Pivot Table bằng phím tắt nhưng có thể sử dụng phím tắt để quản lý các bảng hiện có.

Alt + N, V: Chèn Pivot Table sau khi chọn vùng dữ liệu.

F10 + R: Làm mới Pivot Table.

Ctrl + “-“: Ẩn các mục đã chọn.

Alt + mũi tên xuống trên Header: Bỏ ẩn các mục bằng cách mở menu drop-down header và sử dụng phím mũi tên + Spacebar để bỏ ẩn mục.

Nhập qua bất kỳ trường có giá trị ẩn: Bỏ ẩn các mục (giả sử bạn có 2 trường là màu sắc và kích thước, và bạn ẩn trường màu sắc. Truy cập trường kích thước và nhập từ khóa màu sắc để bỏ ẩn trường màu sắc).

Nhập trên bất kỳ trường, khác với trường đó trên cùng một bảng tính: Lật lại giá trị trường hiện tại bằng giá trị đã nhập.

Ctrl + Shift + *: Chọn toàn bộ Pivot Table.

Alt + Shift + mũi tên phải: Nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

Alt + J, T, X: Mở rộng tất cả các khung.

Alt+ J, T, P: Thu gọn tất cả các khung.

Ctrl + Shift + “+”: Chèn công thức pivot / trường tính.

Alt + F1: Tạo Pivot Chart trên cùng Worksheet.

Phím F1: Tạo Pivot Chart trên Worksheet mới.

13. Phím Tắt Excel 2019 Auto Table Và Data Form

Ctrl + T: Tạo Auto Table từ lựa chọn.

Ctrl + Space: Chọn cột của bảng.

Shift + Space: Chọn hàng của bảng.

14. Các Phím Tắt Excel 2019 Khác

Ctrl + F1: Thu nhỏ / phục hồi Ribbon Excel.

Nhấn phím Ctrl sau khi chọn ít nhất 2 hàng và 2 cột: Hiển thị định dạng, biểu đồ, tổng số, bảng biểu và menu sparklines.

Shift + F7: Hiển thị hộp thoại thesaurus.

Phím F7: Hiển thị hộp thoại spelling.

Alt + F, I, E: Kích hoạt Editing trong Protected View (File – Info – Enable Editing).

Alt + F4: Đóng Excel.

Phím F1: Help.

Alt + ‘: Hộp thoại Style.

Ctrl + F3: Xác định tên hoặc hộp thoại.

Ctrl + Shift + F3: Tạo tên từ tên hàng và cột.

Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại và nhúng dưới dạng Chart Object.

Phím F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong Chart Sheet.

Alt + F11: Mở cửa sổ VBA editor.

Ctrl + F6: Cuộn qua giữa các bảng tính đang mở.

Alt + F8: Phím tắt hiển thị hộp thoại Macro.

Bạn đang xem bài viết Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!