Xem Nhiều 11/2022 #️ Các Hàm Database Trong Excel (Dsum, Dcount, Daverage) / 2023 # Top 20 Trend | Trucbachconcert.com

Xem Nhiều 11/2022 # Các Hàm Database Trong Excel (Dsum, Dcount, Daverage) / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Các Hàm Database Trong Excel (Dsum, Dcount, Daverage) / 2023 mới nhất trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trong Excel, bên cạnh những hàm cơ bản như SUM, COUNT, AVERAGE, còn tồn tại các hàm này ở phiên bản nâng cao hơn, giúp ích cho bạn trong nhiều trường hợp hơn, đó là các hàm DSUM, DCOUNT, DAVERAGE.

Các hàm cơ sở dữ liệu trong Excel trong bài viết này đều có chung 1 cấu trúc cho các tham số:

+ Tham số đầu tiên: vùng chứa dữ liệu

+ Tham số thứ 2: cột thực hiện phép tính toán cộng, trung bình, và phép đếm

+ Tham số thứ 3: vùng điều kiện cho việc tính toán

+ Vùng điều kiện có thể là đại diện cho điều kiện trong 1 cột (G1:G2) với điều kiện là các dòng có cột Amount lớn hơn 2000

+ Vùng điều kiện có thể kết hợp điều kiện nhiều cột trong cột database (G8:H9)

+ Vùng điều kiện có thể kết hợp nhiều điều kiện AND hoặc OR (G13:H15)

Trong Excel, một nhóm hàm có chức năng tương tự như những hàm cơ sở dữ liệu này là SUMIFS, SUMPRODUCT và các bạn có thể theo dõi ở những bài viết sau đây:

SUMIFS

Đánh giá bài viết này

Cách Dùng Các Hàm Database: Dsum, Dcount, Daverage, Dmin, Dmax Trong Excel / 2023

Hướng dẫn sử dụng hay cách dùng các hàm Database: DSum, DCount, DAverage, DMin, DMax trong Excel. Đây là các hàm thống kê trong cơ sở dữ liệu và thống kê có điều kiện. Nội dung bài học như sau: – Các hàm database trong excel – Các hàm thống kê tổng hợp Dsum, Dmax, Dmin, Dcount – Hàm DSUM, DCOUNT, DAVERAGE, DMIN, DMAX – Nhóm hàm Database – Hàm Cơ sở dữ liệu trong excel

Link tải file Excel thực hành: http://bit.ly/hamDatabase Đăng ký Để nhận video mới: http://bit.ly/DangKyKenhGaExcel Facebook hỗ trợ:: https://www.facebook.com/excelchicken

ĐỀ NGHỊ XEM THÊM: 1. 25 thủ thuật Excel hàng đầu: https://youtu.be/guCCtlpCVhw 2. Các hàm Excel quan trọng nhất: https://youtu.be/f0s05bTM9Eo 3. Làm chủ Excel qua 12 thao tác đơn giản: https://youtu.be/w58e2mlCdv8 4. Top 25 thủ thuật nâng cao: https://youtu.be/ehYRlWmTvCg 5. Bí mật hàm Vlookup trong Excel: https://youtu.be/3FEYTVcTfGY 6. Pivot Table trong Excel: https://youtu.be/7BQd_7ziKb0 7. Lập Trình VBA trong Excel từ cơ bản đến nâng cao: http://bit.ly/VBAtrongExcel 8. Ứng dụng VBA Excel: http://bit.ly/UngDungVBA 9. Tạo báo cáo động trong Excel (Dashboard): https://youtu.be/yjT3-osvH4w 10. Hàm điều kiện IF từ cơ bản đến nâng cao: https://youtu.be/7gQe3B7JcRg 11. Toàn bộ các hàm Excel thông dụng trong công việc: https://youtu.be/M4aX0IaaIXU 12. 10 hàm Excel thông dụng nhất trong kế toán: https://youtu.be/QFCwgWGxg8Y 13. Excel cho Kế toán cơ bản đến nâng cao: https://youtu.be/SPQetkB3p_E 14. Hướng dẫn giải 101 bài thực hành Excel: http://bit.ly/101baiThucHanh 15. Excel nâng cao với công thức mảng: https://youtu.be/LCcTnYknAgs 16. Excel cơ bản cấp tốc cho người mới bắt đầu: https://youtu.be/k81nf5TM8rc 17. Hàm Excel thông dụng: IF, SumIF, CountIF, SumIFs, CountIFs: https://youtu.be/7fDdrJVeVFM 18. Định dạng có điều kiện – Conditional Formatting: https://youtu.be/OAXQcmHJGec 19. Các phím tắt thông dụng trong Excel bạn cần biết: https://youtu.be/fU24GY3OSTU 20. Các lỗi thường gặp và cách khắc phục: https://youtu.be/nxIoELau_so 21. Học VBA trong Excel qua 101 chương trình mẫu: http://bit.ly/101VBA 22. Custom Formatting – Định dạng số trong Excel: https://youtu.be/RDKkkS4Ubrk 23. Hướng dẫn vẽ biều đồ đơn giản và nhanh chóng: https://youtu.be/y8lMmXFH8ko

#Gaexcel #ExcelChicken #CungHocExcel #ExcelCoBan #ExcelNangCao

Các Hàm Về List Và Database Dùng Trong Excel / 2023

Embed Size (px)

DESCRIPTION

CC HM V LIST V DATABASE

CC HM V LIST V DATABASE

DSUM

Tnh tng cc s trong mt CT ca mt DS (danh sch) hoc CSDL (c s d liu) tha mn cc iu kin t ra.

C phpDSUM(database,field,criteria)

Database: l phm vi cc (cell) trong DS hoc CSDL. Mt CSDL l mt danh sch cc d liu lin quan m ti cc hng thng tin c lin quan c gi l cc bn ghi (records), v cc ct d liu c gi l cc trng (fields). Hng u tin ca danh sch l cc nhn tiu (column label) cho mi ct.

Field: ch ra ct no c s dng trong hm. Field c th c cho di dng ch (text) v bng nhn ct t trong du nhy kp, v d “Age” hoc “Yield,” hoc l s ch ra v tr ca ct trong danh sch: s 1 cho ct u tin, 2 cho ct th hai, v c th.

Criteria: l phm vi cc cha cc iu kin bn mun t ra cho hm. Bn c th s dng bt k phm vi no cho tham s criteria, sao cho n cha t nht mt nhn ct v t nht mt bn di nhn ct ch ra iu kin cho ct .

DCOUNT

m cc cha gi tr s trong mt ct ca mt danh sch hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

Tham s field l ty . Nu field l khng c, DCOUNT m tt c cc bn ghi trong CSDL tha mn iu kin.

C phpDCOUNT(database,field,criteria)

DCOUNTA

m cc khng trng trong mt danh sch hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

Tham s field l ty . Nu field l khng c, DCOUNTA m tt c cc bn ghi trong CSDL tha mn iu kin.

C phpDCOUNTA(database,field,criteria)

DMAX

Tr v s ln nht trong mt ct ca mt DS hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

C php

DMAX(database,field,criteria)

DMIN

Tr v s nh nht trong mt ct ca mt DS hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

C php

DMIN(database,field,criteria)

DSUM

Tnh tng cc s trong mt ct ca mt DS hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

C phpDSUM(database,field,criteria)

DPRODUCT

Tch cc gi tr trong mt ct ca mt DS hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

C phpDPRODUCT(database,field,criteria)

DAVERAGE

Tnh trung bnh cc gi tr trong mt ct ca mt DS hoc CSDL tha mn iu kin t ra.

C phpDAVERAGE(database,field,criteria)

V d

Cho bng d liu nh di y:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

C

D

E

F

Tree

Height

Age

Yield

Profit

Height

Apple

10. (75)

=DSUM(A4:E10,”Profit”,A1:A2)Tng li nhun – profit t cy to apple. (225)

=DSUM(A4:E10,”Profit”,A1:F2)Tng li nhun – profit t cy to apple vi chiu cao cy l t 10 n 16. (75)

=DPRODUCT(A4:E10,”Yield”,A1:B2)Tch cc li tc yield t c t cy to apple vi chiu cao ln hn 10. (140)

=DAVERAGE(A4:E10,”Yield”,A1:B2)Trung bnh li tc ca cc cy to c chiu cao hn 10 feet. (12)

=DAVERAGE(A4:E10,3,A4:E10)Tnh tui trung bnh ca tt c cc cy trong bng. (13)

=DGET(A4:E10,”Yield”,A1:A3)Tr v li #NUM! v c nhiu bn ghie (hng) tha mn iu kin.

Bn c th s dng bt k phm vi (range) no trong tham s iu kin sao cho n cha t nht mt nhn ct (column label) v t nht mt gi tr bn di nhn ct lm iu kin.

V d, nu phm vi l G1:G2 cha nhn ct l Income trong G1 v gi tr 10,000 trong G2, bn c th nh ngha phm vi l MatchIncome v s dng tn lm tham s iu kin trong hm CSDL.

Mc d phm vi iu kin c th t bt c u trong worksheet, nhng bn khng nn t phm vi iu kin bn di danh sch. Nu bn thm thng tin vo danh sch bng vic s dng lnh Form trn thc n Data, th thng tin mi c thm vo hng u tin di danh sch . Nu hng di danh sch khng trng, Microsoft Excel khng th thm thng tin mi c.

m bo rng phm vi iu kin khng chng cho ln danh sch.

thc hin mt lnh trn ton b ct trong CSDL, nhp vo hng trng bn di cc nhn ct trong phm vi iu kin.

V d v vit cc iu kin Nhiu iu kin trong mt ctNu bn c nhiu iu kin trong mt ct n, hy vit iu kin trc tip vo ngay bn di theo tng hng mt. V d sau th hin 3 iu kin vi 3 gi tr “Davolio,” “Buchanan,” hoc “Suyama” trong mt ct c tn l Salesperson.

Salesperson

Davolio

Buchanan

Suyama

Mt iu kin trong 2 hay nhiu ct tm d liu tha mn mt iu kin trong 2 hay nhiu ct, bn nhp tt c cc iu kin trong cng mt hng ca phm vi iu kin. V d sau hin th tt c cc hng cha “Produce” trong ct Type, “Davolio” trong ct Salesperson, v cc gi tr Sales phi ln hn $1,000.

TypeSalespersonSales

Mt iu kin trong mi ct

tm d liu tha mn hoc iu kin trong ct ny hoc ct kia, th nhp iu kin vo cc hng khc nhau. V d sau hin th tt c cc hng cha hoc l “Produce” trong ct Type, “Davolio” trong ct Salesperson, hoc gi tr ca Sales ln hn $1,000.

TypeSalespersonSales

Produce

Davolio

Mt hoc 2 tp iu kin trong 2 ct tm cc hng tha mn mt trong 2 tp iu kin, m mi tp bao gm cc iu kin cho nhiu hn 1 ct, th nhp iu kin vo cc hng ring bit. V d sau hin th cc hng cha c “Davolio” trong ct Salesperson v gi tr trong Sales ln hn $3,000, v ng thi hin th cc hng m c gi tr trong ct Salesperson l Buchanan vi cc gi tr Sales ln hn $1,500.

SalespersonSales

Nhiu tp iu kin trong mt ct tm cc hng tha mn nhiu iu kin, bao gm nhiu ct vi cng tn. V d sau hin th cc Sales c gi tr gia 5,000 v 8,000 hoc n nh hn 500.

SalesSales

Cách Dùng Hàm Dcount Trên Excel / 2023

Hàm Count trên Excel là hàm cơ bản Excel sẽ dùng để đếm dữ liệu trên Excel. Bên cạnh đó chúng ta có thể sử dụng hàm đếm Count có điều kiện với hàm COUNTIF hoặc DCOUNT.

Hướng dẫn dùng hàm DCOUNT trên Excel

Hàm DCOUNT có cú pháp hàm là DCOUNT(database, field, criteria).

Trong đó:

Database: Phạm vi ô hay vùng chứa dữ liệu cần đếm, bao gồm cả hàng tiêu đề trong vùng dữ liệu, là tham số bắt buộc.

Field: Tên trường hoặc cột được dùng để kiểm tra điều kiện đếm. Nếu nhập trực tiếp tiêu đề cột thì đặt trong dấu ngoặc kép, nếu nhập số thì nhập số thứ tự tương ứng của cột đó tính từ bên trái.

Criteria: Vùng dữ liệu chứa ô điều kiện. Có thể dùng bất kỳ phạm vi nào, nhưng phải có ít nhất 1 tiêu đề cột và 1 ô chứa điều kiện dưới ô tiêu đề cột.

Lưu ý:

Không nên đặt phạm vi điều kiện bên dưới danh sách vì thông tin mới sẽ được thêm vào cuối danh sách.

Đảm bảo phạm vi điều kiện không ghi đè lên danh sách.

Để thao tác toàn bộ một cột trong danh sách nên nhập 1 dòng trống bên dưới tiêu đề cột trong phạm vi điều kiện.

1. Tính số học sinh có điểm Văn lớn hơn hoặc bằng 8

Theo bảng thì dữ liệu cần đếm thuộc kiểu dữ liệu số trong cột điểm Văn. Tại ô nhập kết quả chúng ta nhập công thức là =DCOUNT(A2:E7,D2,B9:B10) rồi nhấn Enter.

Trong đó:

A2:E7: Vùng dữ liệu chứa dữ liệu cần đếm.

D2: Tên cột dữ liệu để kiểm tra điều kiện.

B9:B10: Vùng dữ liệu chứa điều kiện.

Cần phải nhập tên trường của vùng dữ liệu chứa điều kiện trùng với tên trường trong bảng dữ liệu.

2. Tính số học sinh lớp A1 có điểm Toán lớn hơn hoặc bằng 7

Theo yêu cầu thì sẽ có 2 điều kiện cần tìm giá trị. Nhưng hàm DCOUNT chỉ sử dụng đếm kiểu dữ liệu nên chúng ta có thể tạo vùng điều kiện chứa Lớp và điểm Toán như hình. Vùng điều kiện sẽ chứa 2 điều kiện, nhưng tên cột chứa điều kiện sẽ để cột chứa dữ liệu số.

Nhập công thức là =DCOUNT(A2:E7);C2;B9:B10) và nhấn Enter.

Bước 2:

Kết quả sẽ chỉ có 1 học sinh lớp A1 có điểm Toán lớn hơn hoặc bằng 7.

3. Tính học sinh lớp A1 có điểm 3 môn đều lớn hoặc bằng 5 Bước 1:

Chúng ta sẽ thực hiện đếm dữ liệu số có nhiều điều kiện và có kèm điều kiện không phải dữ liệu số. Lập vùng điều kiện như hình. Sau đó bạn nhập công thức là =DCOUNT(A2:E7;C2;B9:E10) và nhấn Enter.

Bước 2:

Kết quả sẽ ra duy nhất 1 học sinh của lớp A1 có điểm 3 môn đều lớn 5.

4. Tính số học sinh lớp A1 đi thi

Ở đây sẽ có vùng điều kiện là lớp A1. Tại ô nhập kết quả nhập công thức là =DCOUNT(A2:E7;B2;B9:B10) rồi nhấn Enter như hình.

Kết quả sẽ ra 0 mặc dù có 2 học sinh lớp A1 đi thi. Điều này là do hàm DCOUNT chỉ đếm với dữ liệu số nên điều kiện lớp A1 thuộc kiểu ký tự nên kết quả hàm trả về là 0.

Hướng dẫn dùng hàm DCOUNT trên Excel

Bạn đang xem bài viết Các Hàm Database Trong Excel (Dsum, Dcount, Daverage) / 2023 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!