Xem Nhiều 11/2022 #️ 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023 # Top 16 Trend | Trucbachconcert.com

Xem Nhiều 11/2022 # 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023 mới nhất trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tổng hợp các 40 code macro vba thông dụng sẽ hữu ích cho những ai đang học tập và làm việc với excel:

1.Thêm dòng vào worksheet

Sub insertRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(4).Insert 'chèn nhiều hơn 1 hàng bắt đầu từ một cụ thể      'được chèn bắt đầu từ hàng 3      'hàng thứ 3 hiện tại sẽ được chuyển sang vị trí thứ 6 sh.Rows("3:5").EntireRow.Insert 'chèn hàng bên dưới ô đã chọn ActiveCell.Rows.Insert ' Lệnh chèn End Sub

2.Chèn cột vào worksheet

Sub insertColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' chèn vào cột chỉ định sh.Columns(B).Insert 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể     'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Insert End Sub

3.Xóa một dòng trong worksheet

Sub deleteRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Delete 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Delete End Sub

4.Xoa cột trong worksheet

Sub deleteColumnInWorksheet() End Sub Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns(B).Delete 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể     'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Delete End Sub

5.Ẩn dòng trong worksheet

Sub hideRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Hidden = True 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Hidden = True End Sub

6.Ẩn cột trong worksheet

Sub hideColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns("C").Hidden = True sh.Columns("A:C").Hidden = True End Sub

7.Hiện dòng trong worksheet  bị ẩn

Sub unhideRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Hidden = False 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể    'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Hidden = False End Sub

8.Hiện cột ẩn trong worksheet

Sub unhideColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns("C").Hidden = False 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể      'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Hidden = False End Sub

9.Copy và dáng trước hàng chỉ định

Sub CopyAndInsertCopiedRow() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' copy dong 2 va inset dong 10 sh.Rows(2).EntireRow.Copy sh.Rows(10).Insert 'sao chép nhiều hơn một hàng và chèn tất cả      'tại một hàng cụ thể      'Sao chép các hàng từ 2 đến 5 và dán chúng      'trên hàng thứ 10. Excel sẽ tự động mặc định      'dịch chuyển nhiều hàng xuống sh.Rows("2:5").EntireRow.Copy sh.Rows(10).Insert End Sub

10.Copy và dáng trước cột chỉ định 

Sub CopyAndInsertCopiedColumn() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' Copy A và dáng ở cột D sh.Columns("A").EntireColumn.Copy sh.Columns("D").Insert 'sao chép nhiều hơn một cột và chèn tất cả      'tại một cột cụ thể      'Ví dụ: Sao chép các cột từ A đến D và dán chúng      'trên cột F. Excel sẽ tự động mặc định      'thay đổi nhiều cột đúng sh.Columns("A:D").EntireColumn.Copy sh.Columns("F").Insert End Sub

11.Bảo vệ worksheet  mà không cần password

Sub protectSheetWithoutPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Protect End Sub

12.Đặt mật khẩu cho worksheet

Sub protectSheetWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Protect Password:="password123" End Sub

13.Bỏ bảo vệ worksheet không đặt password

Sub unprotectSheetWithoutPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Unprotect End Sub

14.Bỏ bảo vệ worksheet khi có password

Sub unprotectSheetWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Unprotect Password:="password123" End Sub

15.Đặt mật khẩu cho workbook:

Sub protectWorkbookWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim newFileName As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" newFileName = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.SaveAs Filename:=newFileName, Password:="password123" End Sub

16.Mở một workbook đã đặt mật khẩu:

Sub OpenProtectedWorkbookWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath, Password:="password123") End Sub

17.xóa nội dung range vẫn giữ format

Sub ClearContentOfRangeWithoutClearingFormatting() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:X5").ClearContents End Sub

18.Xóa content và format của vùng dữ liệu

Sub ClearContentAndFormatting() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:P27").Clear End Sub

19.Xóa nội dung của worksheet

Sub ClearContentOfWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.UsedRange.Clear sh.UsedRange.ClearContents End Sub

20.Xóa tất cả commnet

Sub ClearAllComments() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:P27").ClearComments End Sub

21.Tạo mới workbook

Sub CreateNewExcelWorkbook() Dim wb As Workbook Set wb = Workbooks.Add 'nhập vào đường dẫn file muốn tạo wb.SaveAs "C:abctemp.xlsx" End Sub

22.Mở workbook đã tồn tại

Sub openExcelWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Close End Sub

23.Đóng workbook 

Sub closeWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'đóng và lưu wb.Close SaveChanges:=True 'đóng và ko lưu wb.Close SaveChanges:=False End Sub

24.Lưu file workbook

Sub saveWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim newPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" ' old path newPath = "D:....myfile1.xlsx" ' new path Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'lưu ở vị trí cũ wb.Save 'lưu ở ví trí mới wb.SaveAs Filename:=newPath End Sub

25.Xóa file

Sub deleteFile() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Kill PathName:=fPath End Sub

26.Tạo một sheet trong workbook

Sub addNewSheetInAWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Worksheets.Add End Sub

27.Tạo một sheet ở một ví trí chỉ định trong workbook

Sub addNewSheetInAWorkbookAtPosition() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'thêm o vi tri dau tien chúng tôi Before:=1 ' them sau sheet thu 2 chúng tôi After:=1 ' thêm ở sheet cuoi cung chúng tôi After:=Worksheets.count End Sub

28.Đổi tên worksheet

Sub renameWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) chúng tôi = newSheetName End Sub

29.Xóa worksheet

Sub deleteWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) Application.DisplayAlerts = False ' hien thong bao sh.Delete Application.DisplayAlerts = True ' khong muon hien thong bao End Sub

30.Thay đổi tab màu sắc

Sub ChangeTabColor() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Tab.ColorIndex = 1 sh.Tab.Color = RGB(255, 0, 300) End Sub

31.Copy sheet

Sub CopySheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Copy End Sub

32.Copy sheet như workbook

Sub CopySheetAsWorkbook() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Worksheets(Array("Sheet1", "Sheet2", "Sheet3")).Copy End Sub

33.Copy sheet với tên cho trước

Sub CopySheetWithProvidedName() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) chúng tôi Before:=Sheets(1) chúng tôi = "tenmoi" End Sub

34.Ẩn worksheet

Sub HideWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Visible = xlSheetHidden End Sub

35.Ẩn tất cả worksheet

Sub HideAllWorksheets() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets Sheet.Visible = False End If Next End Sub

36.Hiện tất cả worksheet bị ẩn

Sub UnhideAllWorksheets() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets Sheet.Visible = True End If Next End Sub

37.Kiểm tra sheet có tồn tại 

Sub CheckIfSheetExists() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sheetExists As Boolean sheetExists = False fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets If chúng tôi = "SheetName To Search" Then sheetExists = True Exit For End If Next If sheetExists Then MsgBox "Yes, SheetName To Search exists in the workbook" End If End Sub

38.Sắp xếp sheet theo thứ tự A-Z

Sub SortSheetNames() ' sap xep sheet theo thu tu A-Z Dim i As Integer Dim j As Integer Dim totalSheets As Integer totalSheets = Sheets.count For i = 1 To totalSheets - 1 For j = i + 1 To totalSheets If Sheets(j).Name < Sheets(i).Name Then Sheets(j).Move Before:=Sheets(i) End If Next j Next i Application.ScreenUpdating = True End Sub

39.Đọc dữ liệu từ một file text (mỗi dòng cách nhau khoảng trắng)

Sub ReadDataFromFile() Dim my_file As Integer Dim text_line As String Dim file_name As String Dim i As Integer Dim name_array() As String file_name = "C:text_file2.txt" my_file = FreeFile() Open file_name For Input As my_file i = 1 While Not EOF(my_file) Line Input #my_file, text_line If i = 1 Then name_array = Split(text_line, " ") Cells(i, "A").Value = name_array(0) Cells(i + 1, "A").Value = name_array(1) ElseIf i = 2 Then pos = InStr(text_line, "Age: ") Cells(i + 1, "A").Value = Replace(text_line, "Age: ", "") End If ElseIf i = 3 Then pos = InStr(text_line, "Location: ") Cells(i + 1, "A").Value = Replace(text_line, "Location: ", "") End If End If i = i + 1 Wend End Sub

40.Đọc dữ liệu file text (line by line)

Sub ReadFileLineByLine() Dim my_file As Integer Dim text_line As String Dim file_name As String Dim i As Integer file_name = "C:text_file.txt" my_file = FreeFile() Open file_name For Input As my_file i = 1 While Not EOF(my_file) Line Input #my_file, text_line Cells(i, "A").Value = text_line i = i + 1 Wend End Sub

40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết / 2023

Tổng hợp các 40 code macro vba thông dụng sẽ hữu ích cho những ai đang học tập và làm việc với excel:

1.Thêm dòng vào worksheet

Sub insertRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(4).Insert 'chèn nhiều hơn 1 hàng bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ hàng 3 'hàng thứ 3 hiện tại sẽ được chuyển sang vị trí thứ 6 sh.Rows("3:5").EntireRow.Insert 'chèn hàng bên dưới ô đã chọn ActiveCell.Rows.Insert ' Lệnh chèn End Sub

2.Chèn cột vào worksheet

Sub insertColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' chèn vào cột chỉ định sh.Columns(B).Insert 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Insert End Sub

3.Xóa một dòng trong worksheet

Sub deleteRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Delete 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Delete End Sub

4.Xoa cột trong worksheet

Sub deleteColumnInWorksheet() End Sub Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns(B).Delete 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Delete End Sub

5.Ẩn dòng trong worksheet

Sub hideRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Hidden = True 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Hidden = True End Sub

6.Ẩn cột trong worksheet

Sub hideColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns("C").Hidden = True sh.Columns("A:C").Hidden = True End Sub

7.Hiện dòng trong worksheet bị ẩn

Sub unhideRowInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Rows(2).Hidden = False 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Rows("3:5").Hidden = False End Sub

8.Hiện cột ẩn trong worksheet

Sub unhideColumnInWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Columns("C").Hidden = False 'chèn nhiều hơn 1 cột bắt đầu từ một cụ thể 'được chèn bắt đầu từ cột A sh.Columns("A:C").Hidden = False End Sub

9.Copy và dáng trước hàng chỉ định

Sub CopyAndInsertCopiedRow() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' copy dong 2 va inset dong 10 sh.Rows(2).EntireRow.Copy sh.Rows(10).Insert 'sao chép nhiều hơn một hàng và chèn tất cả 'tại một hàng cụ thể 'Sao chép các hàng từ 2 đến 5 và dán chúng 'trên hàng thứ 10. Excel sẽ tự động mặc định 'dịch chuyển nhiều hàng xuống sh.Rows("2:5").EntireRow.Copy sh.Rows(10).Insert End Sub

10.Copy và dáng trước cột chỉ định

Sub CopyAndInsertCopiedColumn() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) ' Copy A và dáng ở cột D sh.Columns("A").EntireColumn.Copy sh.Columns("D").Insert 'sao chép nhiều hơn một cột và chèn tất cả 'tại một cột cụ thể 'Ví dụ: Sao chép các cột từ A đến D và dán chúng 'trên cột F. Excel sẽ tự động mặc định 'thay đổi nhiều cột đúng sh.Columns("A:D").EntireColumn.Copy sh.Columns("F").Insert End Sub

11.Bảo vệ worksheet mà không cần password

Sub protectSheetWithoutPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Protect End Sub

12.Đặt mật khẩu cho worksheet

Sub protectSheetWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Protect Password:="password123" End Sub

13.Bỏ bảo vệ worksheet không đặt password

Sub unprotectSheetWithoutPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Unprotect End Sub

14.Bỏ bảo vệ worksheet khi có password

Sub unprotectSheetWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Unprotect Password:="password123" End Sub

15.Đặt mật khẩu cho workbook:

Sub protectWorkbookWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim newFileName As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" newFileName = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.SaveAs Filename:=newFileName, Password:="password123" End Sub

16.Mở một workbook đã đặt mật khẩu:

Sub OpenProtectedWorkbookWithPassword() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath, Password:="password123") End Sub

17.xóa nội dung range vẫn giữ format

Sub ClearContentOfRangeWithoutClearingFormatting() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:X5").ClearContents End Sub

18.Xóa content và format của vùng dữ liệu

Sub ClearContentAndFormatting() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:P27").Clear End Sub

19.Xóa nội dung của worksheet

Sub ClearContentOfWorksheet() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.UsedRange.Clear sh.UsedRange.ClearContents End Sub

20.Xóa tất cả commnet

Sub ClearAllComments() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sh As Worksheet fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Range("A1:P27").ClearComments End Sub

21.Tạo mới workbook

Sub CreateNewExcelWorkbook() Dim wb As Workbook Set wb = Workbooks.Add 'nhập vào đường dẫn file muốn tạo wb.SaveAs "C:abctemp.xlsx" End Sub

22.Mở workbook đã tồn tại

Sub openExcelWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Close End Sub

23.Đóng workbook

Sub closeWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'đóng và lưu wb.Close SaveChanges:=True 'đóng và ko lưu wb.Close SaveChanges:=False End Sub

24.Lưu file workbook

Sub saveWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim newPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" ' old path newPath = "D:....myfile1.xlsx" ' new path Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'lưu ở vị trí cũ wb.Save 'lưu ở ví trí mới wb.SaveAs Filename:=newPath End Sub

25.Xóa file

Sub deleteFile() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Kill PathName:=fPath End Sub

26.Tạo một sheet trong workbook

Sub addNewSheetInAWorkbook() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Worksheets.Add End Sub

27.Tạo một sheet ở một ví trí chỉ định trong workbook

Sub addNewSheetInAWorkbookAtPosition() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:....myfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) 'thêm o vi tri dau tien chúng tôi Before:=1 ' them sau sheet thu 2 chúng tôi After:=1 ' thêm ở sheet cuoi cung chúng tôi After:=Worksheets.count End Sub

28.Đổi tên worksheet

Sub renameWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) chúng tôi = newSheetName End Sub

29.Xóa worksheet

Sub deleteWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) Application.DisplayAlerts = False ' hien thong bao sh.Delete Application.DisplayAlerts = True ' khong muon hien thong bao End Sub

30.Thay đổi tab màu sắc

Sub ChangeTabColor() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Tab.ColorIndex = 1 sh.Tab.Color = RGB(255, 0, 300) End Sub

31.Copy sheet

Sub CopySheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Copy End Sub

32.Copy sheet như workbook

Sub CopySheetAsWorkbook() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) wb.Worksheets(Array("Sheet1", "Sheet2", "Sheet3")).Copy End Sub

33.Copy sheet với tên cho trước

Sub CopySheetWithProvidedName() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersvmishraDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) chúng tôi Before:=Sheets(1) chúng tôi = "tenmoi" End Sub

34.Ẩn worksheet

Sub HideWorksheet() Dim wb As Workbook Dim sh As Worksheet Dim newSheetName As String newSheetName = "March" Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) Set sh = wb.Worksheets(1) sh.Visible = xlSheetHidden End Sub

35.Ẩn tất cả worksheet

Sub HideAllWorksheets() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets Sheet.Visible = False End If Next End Sub

36.Hiện tất cả worksheet bị ẩn

Sub UnhideAllWorksheets() Dim wb As Workbook Dim fPath As String fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets Sheet.Visible = True End If Next End Sub

37.Kiểm tra sheet có tồn tại

Sub CheckIfSheetExists() Dim wb As Workbook Dim fPath As String Dim sheetExists As Boolean sheetExists = False fPath = "C:UsersadminDesktopmyfile.xlsx" Set wb = Workbooks.Open(Filename:=fPath) For Each Sheet In wb.Worksheets If chúng tôi = "SheetName To Search" Then sheetExists = True Exit For End If Next If sheetExists Then MsgBox "Yes, SheetName To Search exists in the workbook" End If End Sub

38.Sắp xếp sheet theo thứ tự A-Z

Sub SortSheetNames() ' sap xep sheet theo thu tu A-Z Dim i As Integer Dim j As Integer Dim totalSheets As Integer totalSheets = Sheets.count For i = 1 To totalSheets - 1 For j = i + 1 To totalSheets If Sheets(j).Name < Sheets(i).Name Then Sheets(j).Move Before:=Sheets(i) End If Next j Next i Application.ScreenUpdating = True End Sub

39.Đọc dữ liệu từ một file text (mỗi dòng cách nhau khoảng trắng)

Sub ReadDataFromFile() Dim my_file As Integer Dim text_line As String Dim file_name As String Dim i As Integer Dim name_array() As String file_name = "C:text_file2.txt" my_file = FreeFile() Open file_name For Input As my_file i = 1 While Not EOF(my_file) Line Input #my_file, text_line If i = 1 Then name_array = Split(text_line, " ") Cells(i, "A").Value = name_array(0) Cells(i + 1, "A").Value = name_array(1) ElseIf i = 2 Then pos = InStr(text_line, "Age: ") Cells(i + 1, "A").Value = Replace(text_line, "Age: ", "") End If ElseIf i = 3 Then pos = InStr(text_line, "Location: ") Cells(i + 1, "A").Value = Replace(text_line, "Location: ", "") End If End If i = i + 1 Wend End Sub

40.Đọc dữ liệu file text (line by line)

Sub ReadFileLineByLine() Dim my_file As Integer Dim text_line As String Dim file_name As String Dim i As Integer file_name = "C:text_file.txt" my_file = FreeFile() Open file_name For Input As my_file i = 1 While Not EOF(my_file) Line Input #my_file, text_line Cells(i, "A").Value = text_line i = i + 1 Wend End Sub

Được gắn thẻ 40 Code Macro VBA Excel thông dụng, code vba mẫu, hướng dẫn lập trình vba excel, lập trình vba excel

10. Khai Báo Cú Pháp If,If..else, If Elseif..else Trong Vba Excel – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023

Chúng ta sẽ đi đến từng cấu trúc :

1. if chúng tôi if

2. if … else…end if

3. if …elseif…else…end if

1.if chúng tôi if

Một câu lệnh If bao gồm một biểu thức Boolean theo sau bởi một hoặc nhiều câu lệnh. Nếu điều kiện được gọi là True, các câu lệnh trong If điều kiện được thực thi. Nếu điều kiện được cho là Sai, các câu lệnh sau vòng lặp If được thực thi.

if(biểu thức điều kiện) then     khai báo 1     …..     …..     khai báo n End if

Sơ đồ mô tả:

Ví dụ: Tìm số lớn nhất trong hai số cho trước

VBA code:

Dim x As Integer Dim y As Integer

x = 234 y = 32

Khi chạy run sẽ cho kết quả là : X la so lon hon Y

2. if … else…end if

Một câu lệnh If bao gồm một biểu thức Boolean theo sau bởi một hoặc nhiều câu lệnh. Nếu điều kiện được gọi là True, các câu lệnh trong If điều kiện được thực thi. Nếu điều kiện được cho là Sai, các câu lệnh trong Phần khác được thực thi.

Cú pháp:

If(biểu thức điều kiện) Then khai báo 1 ..... ..... khai báo n Else khai báo 1 ..... .... Khai báo n End If

Sơ đồ :

Ví dụ: So sánh hai số x,y cho trước:

Dim x As Integer Dim y As Integer

x = 234 y = 324

Khi Run sẽ cho kết quả: Y lon hon X

3.if …elseif…else…end if

Một câu lệnh If được theo sau bởi một hoặc nhiều câu lệnh Else If bao gồm các biểu thức boolean và sau đó là một câu lệnh khác mặc định, sẽ thực thi khi tất cả các điều kiện trở thành sai.

Cú pháp:

If(biểu thức điều kiện) Then khai báo 1 ..... ..... Khai báo n ElseIf ( biểu thức điều kiện ) Then Khai báo 1 ..... .... Khai báo n ElseIf ( biểu thức điều kiện ) Then Khai báo 1 ..... .... Khai báo n Else Khai báo 1 ..... .... Khai báo n End If

Sơ đồ mô tả:

Ví dụ: so sánh hai số x, y cho trước:

Dim x As Integer Dim y As Integer

x = 234 y = 234

Khi Run trong VBA Editor sẽ cho kết quả là: X bang Y

Bài 3 – Thanh Công Cụ Ribbon – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023

Thanh Ribbon là thanh công cụ chứa gần như toàn bộ các lệnh để thao tác với chương trình, như các lệnh về hiệu chỉnh bảng tính, hàm, công thức, hay xử lý dữ liệu

Thanh Ribbon bao gồm các tab (home, insert, Page layout,..) bên trong là các nút lệnh của Tab đó. Tùy từng ngữ cảnh sử dụng các nút lệnh sẽ sáng lên cho phép người dùng thao tác. Như vậy để thao tác với một lệnh nào đó trên thanh Ribbon bạn cần phải biết nó nằm trong Tab Ribbon nào, sau đó chọn tới lệnh cần thao tác trong Tab Ribbon đó.

Giả sử ở ví dụ trước để có thể bôi đậm cho nội dung trong ô E1 bạn chọn tới Tab Home trong tab này bạn chọn biểu tượng Bold

Chi tiết các Tab Ribbon

– Home: Xuất hiện mặc định trên thành Ribbon, chứa các nhóm lệnh như sau:

+ Clipboard: Cắt dán

+ Font: Font chữ

+ Alignment: Căn lề nội dung

+ Number: Định dạng dữ liệu

+ Styles: Định dạng bảng tính

+ Cells: Thao tác với Cell

+ Editing: Hàm, lọc, tìm kiếm dữ liệu

+ Tables: Các chèn bảng vào thao tác với bảng

+ Illustrations: Các lệnh chèn đối tượng đồ họa

+ Charts: Lệnh chèn các liên kết

+ Text: Lệnh

+ Symbols:

+ Themes: Tủy chỉnh nền cho bảng tính.

+ Page Setup: Các lệnh thiết lập định dạng trang in

+ Scale to fit: Cố định số trang in trong một văn bản

+ Sheet Options: Tùy chỉnh Sheet

+Arrange: Các lệnh sắp xếp các đối tượng trên văn bản. – Formulas: Xuất hiện mặc định trên thành Ribbon, chứa các lệnh làm việc với hàm và công thức

+ Function Library: Chứa lệnh gọi các hàm trong Excel.

+ Defined Names: Chứa lệnh định nghĩa vùng làm việc.

+ Formula Auditing: Chứa lệnh tham chiếu công thức.

+ Calculation: Tùy chọn tính toán trong Excel.

– Data: Xuất hiện mặc định trên thành Ribbon, chứa các lệnh làm việc với dữ liệu

+ Get External Data: Lấy dữ liệu từ những ứng dụng khác.

+ Sort & Filter: Chứa lệnh sắp xếp, lọc dữ liệu.

+ Data Tools: Chứa một số công cụ thao tác với dữ liệu.

+ Outline: Chứa các lệnh nhóm dữ liệu.

– View: Xuất hiện mặc định trên thành Ribbon, chứa các nhóm lệnh hiển thị, chi tiết như sau:

+ Workbook Views: Chế độ hiển thị

+ Show: Tùy chọn hiển thị một số thanh Panel

+ Zoom: Các lệnh phóng to, thu nhỏ nội dung Workbook

+ Window: Chứa các lệnh tùy chọn hiển thị nhiều Workbook

+ Macros: Các lệnh về Macros

Ẩn hiện một Tab lệnh

Để làm ẩn hay xuất hiện một nhóm lệnh hoặc một Tab lệnh trong thanh công cụ Ribbon bạn làm như sau:

– Nhấp phải chuột vào một khoảng trống bất kỳ trên thanh công cụ Ribbon.

– Một menu nhanh xuất hiện chọn Customize the Ribbon, hộp thoại Excel Option xuất hiện và trỏ tới mục Customize the Ribbon.

– Trong danh sách Main Tabs bên phía tay phải của màn hình liệt kê danh sách các Tab Ribbon muốn ẩn Tab nào bạn chỉ cần bỏ dấu tính ở đầu tên Tab đó. Ngược lại muốn hiện chúng lên bạn đánh dấu tính cho những Tab bị ẩn. Cuối cùng nhấp Ok để lưu lại.

Lưu ý: Trường hợp muốn ẩn toàn bộ thanh công cụ Ribbon bạn nhấp chọn biểu tượng Minimize the Ribbon (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1) phía góc phải trên của màn hình chính.

Khi muốn hiện lại thanh công cụ này bạn nhấp chuột vào nút lệnh đó một lần nữa.

Tự tạo một Tab lệnh và các nhóm lệnh trên thanh công cụ Ribbon

Ngoài những Tab lệnh sẵn có Microsoft Excel 2013 còn cung cấp cho người dùng chức năng tự tạo ra các Tab lệnh mới, cách thực hiện như sau:

– Nhấp phải chuột vào một khoảng trống bất kỳ trên thanh công cụ Ribbon.

– Một menu nhanh xuất hiện chọn Customize the Ribbon, hộp thoại Excel Option xuất hiện và trỏ tới mục Customize the Ribbon

– Bạn có thể đổi tên cho Tab bằng cách nhấp chuột phải vào Tab này chọn Rename.

– Làm tương tự để đổi tên cho nhóm lệnh

– Ngoài ra bạn có thể bổ xung các nhóm lệnh khác vào Tab này bằng cách nhấp chọn Tab vừa thêm rồi nhấn nút New Group

Bạn đang xem bài viết 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel / 2023 trên website Trucbachconcert.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!